|
NIÊN ĐỊNH KỲ THƯ
Chọn năm, tránh hung phùng cát cho thân chủ Nguyễn Anh Minh *******
Thân chủ: Nguyễn Anh Minh
Giới tính: Nam
Niên mệnh: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
Thời gian sinh: 14:30 ngày 1/3/2012 (Tức ngày 9 tháng 2 năm Nhâm Thìn)
Niên Định Kỳ Thư là một bộ Kỳ Thư trong hệ thống sản phẩm Kỳ Thư của Phong Thủy VIETAA. Tác dụng của nó là giúp thân chủ có thể xem và lựa chọn được các năm tốt, các tháng tốt trong suốt cuộc đời mình, để tiến hành các công việc quan trọng như: lập gia đình, sinh con đẻ cái, xây nhà, mua xe,... Vào các năm xấu cần thận trọng, cúng sao theo hướng dẫn để hóa giải Hung Tinh, đặng cho tâm được bình an, phúc lộc dồi dào.
Mỗi năm có một điểm số được đánh giá tương đối theo thang điểm 10. Điểm này được cho dựa trên các cơ sở của Kinh Dịch, Phong Thủy trong năm đó như Tam Tai, Hoàng Ốc, Kim Lâu, xung khắc về Thiên Can, Địa Chi, Ngũ Hành, Sao chiếu mệnh ứng với mỗi năm,... Dựa vào điểm này có thể có hình dung sơ bộ về mức độ tốt xấu của từng năm.
Niên Định Kỳ Thư có thể lập cho mọi đối tượng, nam hoặc nữ, có thể mới sinh hoặc đã trưởng thành.
 |
NĂM 2013 - 1 TUỔI
Quý Tỵ
Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 |
Thân chủ tròn 01 tuổi. Các yếu tố Phong thủy cần áp dụng:
Hướng tốt để đặt nôi (theo tâm phòng ngủ): Tây Bắc (Phục Vị); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây (Sinh Khí);
Nôi nên quay đầu về hướng: Tây Bắc, Tây, Bắc
Màu sắc trong phòng nên sử dụng các màu tương sinh với niên mệnh: Trắng hoặc xám bạc
Chọn tên tương sinh bản mệnh: Sơn, Sĩ, Thạch, Vũ, Tuân, Hiếu, Thành, Tú, Tài, Giang, Hiệp, Thanh, Thái, Huấn, Khải, Cường, Toàn, Thuận, Thắng, Thịnh, Hùng, Khánh, Kỳ, Thông, Bảo
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2014 - 2 TUỔI
Giáp Ngọ
Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
Hành năm tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
9.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
|
|
|
 |
NĂM 2015 - 3 TUỔI
Ất Mùi
Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi phạm Tứ Hành Xung Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mùi) phạm Tứ Hành Xung, hung |
|
|
|
 |
NĂM 2016 - 4 TUỔI
Bính Thân
Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương khắc Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
9.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 6; 8; 10; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thân) đạt Tam Hợp, cát |
|
|
|
 |
NĂM 2017 - 5 TUỔI
Đinh Dậu
Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương hợp Địa chi đạt Lục Hợp
|
Đánh giá
9.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Dậu) đạt Lục Hợp, cát. |
 |
Thân chủ tròn 5 tuổi. Đây là tuổi định hướng học năng khiếu chuẩn bị cho nghề nghiệp sau này:
Chọn nghề theo Tử vi Phương Đông: Thân chủ mệnh Thủy, nên chọn các nghề tương sinh với bản mệnh: kinh doanh vật liệu kim khí, máy móc, làm giám sát, quản lý, ngành võ, kim hoàn, khai thác lâm sản, nghề cơ khí, cơ điện.
Chọn nghề theo Tử vi Phương Tây: Gia chủ có cung hoàng đạo là
Pisces (Song Ngư).
Pisces cũng là một cung khác liên quan tới dịch vụ. Bao gồm y tế, chăm sóc, tư vấn, tâm lý, chăm sóc người già, người bị bệnh. Họ cũng có năng khiếu để trở thành ca sĩ, nhạc sĩ, vũ công, diễn viên, nhà thơ, người làm nghệ thuật tạo hình. Ngoài ra, Song ngư cũng có thể đi theo con đường tâm linh, chiêm tinh học, siêu tưởng.
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2018 - 6 TUỔI
Mậu Tuất
Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
Niên mệnh sinh hành năm Thiên can năm tương khắc Địa chi phạm Lục Xung Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
7.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Lục Xung, hung. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Thân chủ tròn 06 tuổi. Đây là tuổi chuyển ra ngủ phòng riêng:
Hướng tốt để đặt giường (theo tâm phòng ngủ): Tây Bắc (Phục Vị); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây (Sinh Khí);
Giường nên quay đầu về hướng: Tây Bắc, Tây, Bắc
Màu sắc trong phòng ngủ nên sử dụng các màu tương sinh với niên mệnh: Trắng hoặc xám bạc
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2019 - 7 TUỔI
Kỷ Hợi
Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
Niên mệnh sinh hành năm
|
Đánh giá
9.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 9; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
|
|
|
 |
NĂM 2020 - 8 TUỔI
Canh Tý
Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
Hành năm khắc niên mệnh Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
9.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tý) đạt Tam Hợp, cát |
|
|
|
 |
NĂM 2021 - 9 TUỔI
Tân Sửu
Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
Hành năm khắc niên mệnh Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
7 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Sửu) phạm Tứ Hành Xung, hung |
|
|
|
 |
NĂM 2022 - 10 TUỔI
Nhâm Dần
Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
Tam Tai Hành năm tương sinh niên mệnh Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
8.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
|
|
|
 |
NĂM 2023 - 11 TUỔI
Quý Mão
Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
Tam Tai Kim Lâu Hoàng Ốc Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi phạm Lục Hại
|
Đánh giá
7 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mão) phạm Lục Hại, hung. |
|
|
|
 |
NĂM 2024 - 12 TUỔI
Giáp Thìn
Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
Tam Tai Niên mệnh khắc hành năm Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung) Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
7.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Đây là năm tuổi của thân chủ (năm Thìn), theo dân gian là năm xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thìn) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
|
|
|
 |
NĂM 2025 - 13 TUỔI
Ất Tỵ
Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
Hoàng Ốc Niên mệnh khắc hành năm
|
Đánh giá
9.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 6; 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
|
|
|
 |
NĂM 2026 - 14 TUỔI
Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
Kim Lâu Hoàng Ốc Thiên can năm tương khắc
|
Đánh giá
7.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
|
|
|
 |
NĂM 2027 - 15 TUỔI
Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
Thiên can năm tương hợp Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mùi) phạm Tứ Hành Xung, hung |
|
|
|
 |
NĂM 2028 - 16 TUỔI
Mậu Thân
Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
Hành năm khắc niên mệnh Thiên can năm tương khắc Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
7.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 8; 9; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thân) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Thân chủ tròn 16 tuổi. Đây là tuổi bắt đầu cần định hướng nghề nghiệp:
Chọn nghề theo Tử vi Phương Đông: Thân chủ mệnh Thủy, nên chọn các nghề tương sinh với bản mệnh: kinh doanh vật liệu kim khí, máy móc, làm giám sát, quản lý, ngành võ, kim hoàn, khai thác lâm sản, nghề cơ khí, cơ điện.
Chọn nghề theo Tử vi Phương Tây: Gia chủ có cung hoàng đạo là
Pisces (Song Ngư).
Pisces cũng là một cung khác liên quan tới dịch vụ. Bao gồm y tế, chăm sóc, tư vấn, tâm lý, chăm sóc người già, người bị bệnh. Họ cũng có năng khiếu để trở thành ca sĩ, nhạc sĩ, vũ công, diễn viên, nhà thơ, người làm nghệ thuật tạo hình. Ngoài ra, Song ngư cũng có thể đi theo con đường tâm linh, chiêm tinh học, siêu tưởng.
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2029 - 17 TUỔI
Kỷ Dậu
Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
Hoàng Ốc Hành năm khắc niên mệnh Địa chi đạt Lục Hợp
|
Đánh giá
9.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Dậu) đạt Lục Hợp, cát. |
|
|
|
 |
NĂM 2030 - 18 TUỔI
Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi phạm Lục Xung Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
5.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Lục Xung, hung. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ tròn 18 tuổi. Đây là tuổi bắt đầu có thể sở hữu một chiếc xe máy riêng:
Nên lựa chọn các xe có màu tương sinh với bản mệnh: Trắng hoặc xám bạc
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2031 - 19 TUỔI
Tân Hợi
Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
Hành năm tương sinh niên mệnh Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
9 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
|
|
|
 |
NĂM 2032 - 20 TUỔI
Nhâm Tý
Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
Kim Lâu Hoàng Ốc Niên mệnh sinh hành năm Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
8.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tý) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Từ tuổi này gia chủ có thể được phép kết hôn theo Pháp luật Việt Nam:
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2001; 2002; 2004; 2006; 2008; 2010; 2011; 2013; 2015; 2017;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 10/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2033 - 21 TUỔI
Quý Sửu
Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
Niên mệnh sinh hành năm Địa chi phạm Tứ Hành Xung Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Sửu) phạm Tứ Hành Xung, hung |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 2000; 2002; 2003; 2005; 2007; 2009; 2011; 2012; 2014; 2016;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 8/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2034 - 22 TUỔI
Giáp Dần
Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
Tam Tai Hoàng Ốc
|
Đánh giá
9 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 6; 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2001; 2003; 2004; 2006; 2008; 2010; 2012; 2013; 2015; 2017;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 8/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2035 - 23 TUỔI
Ất Mão
Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
Tam Tai Kim Lâu Hoàng Ốc Địa chi phạm Lục Hại
|
Đánh giá
6.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 8; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mão) phạm Lục Hại, hung. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 2000; 2002; 2004; 2005; 2007; 2009; 2011; 2013; 2014; 2016;
Tuy nhiên đây không phải là một năm tốt theo tuổi gia chủ nên nếu có thể hoãn sang năm khác
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 6/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2036 - 24 TUỔI
Bính Thìn
Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
Tam Tai Hành năm khắc niên mệnh Thiên can năm tương khắc Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
6.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Đây là năm tuổi của thân chủ (năm Thìn), theo dân gian là năm xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thìn) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Tuổi này phạm Tam Tai nhưng không phạm Kim Lâu và Hoàng Ốc, có thể xây nhà được nhưng tốt nhất nên chọn năm khác. |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2001; 2003; 2005; 2006; 2008; 2010; 2012; 2014; 2015; 2017;
Tuy nhiên đây không phải là một năm tốt theo tuổi gia chủ nên nếu có thể hoãn sang năm khác
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 3/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2037 - 25 TUỔI
Đinh Tỵ
Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
Hành năm khắc niên mệnh Thiên can năm tương hợp
|
Đánh giá
7.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 9; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1998; 2000; 2002; 2004; 2006; 2007; 2009; 2011; 2013; 2015; 2016;
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 7/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2038 - 26 TUỔI
Mậu Ngọ
Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
Hoàng Ốc Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương khắc
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 8; 11; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 1999; 2001; 2003; 2005; 2007; 2008; 2010; 2012; 2014; 2016; 2017;
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 6/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2039 - 27 TUỔI
Kỷ Mùi
Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
Niên mệnh khắc hành năm Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
5.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mùi) phạm Tứ Hành Xung, hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2000; 2002; 2004; 2006; 2008; 2009; 2011; 2013; 2015; 2017;
Tuy nhiên đây không phải là một năm tốt theo tuổi gia chủ nên nếu có thể hoãn sang năm khác
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 6/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2040 - 28 TUỔI
Canh Thân
Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu)
Hoàng Ốc Niên mệnh sinh hành năm Địa chi đạt Tam Hợp Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
9.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thân) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 2000; 2001; 2003; 2005; 2007; 2009; 2010; 2012; 2014; 2016;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 10/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2041 - 29 TUỔI
Tân Dậu
Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu)
Kim Lâu Hoàng Ốc Niên mệnh sinh hành năm Địa chi đạt Lục Hợp
|
Đánh giá
8.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Dậu) đạt Lục Hợp, cát. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2001; 2002; 2004; 2006; 2008; 2010; 2011; 2013; 2015; 2017;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 10/10 điểm
|
|
|
|
|
| TRUNG VẬN (TỪ 30-50 TUỔI) |
 |
NĂM 2042 - 30 TUỔI
Nhâm Tuất
Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
Địa chi phạm Lục Xung Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung) Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
7.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Lục Xung, hung. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 2000; 2002; 2003; 2005; 2007; 2009; 2011; 2012; 2014; 2016;
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 4/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2043 - 31 TUỔI
Quý Hợi
Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
Hoàng Ốc
|
Đánh giá
9.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 6; 7; 8; 10; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2001; 2003; 2004; 2006; 2008; 2010; 2012; 2013; 2015; 2017;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 8/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2044 - 32 TUỔI
Giáp Tý
Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
Kim Lâu Hoàng Ốc Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tý) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 2000; 2002; 2004; 2005; 2007; 2009; 2011; 2013; 2014; 2016;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 10/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2045 - 33 TUỔI
Ất Sửu
Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Sửu) phạm Tứ Hành Xung, hung |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2001; 2003; 2005; 2006; 2008; 2010; 2012; 2014; 2015; 2017;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 8/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2046 - 34 TUỔI
Bính Dần
Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
Tam Tai Kim Lâu Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương khắc
|
Đánh giá
7 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1998; 2000; 2002; 2004; 2006; 2007; 2009; 2011; 2013; 2015; 2016;
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 6/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2047 - 35 TUỔI
Đinh Mão
Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
Tam Tai Hoàng Ốc Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương hợp Địa chi phạm Lục Hại
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mão) phạm Lục Hại, hung. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 1999; 2001; 2003; 2005; 2007; 2008; 2010; 2012; 2014; 2016; 2017;
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 6/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2048 - 36 TUỔI
Mậu Thìn
Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
Tam Tai Kim Lâu Niên mệnh sinh hành năm Thiên can năm tương khắc Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
5 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Đây là năm tuổi của thân chủ (năm Thìn), theo dân gian là năm xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thìn) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2000; 2002; 2004; 2006; 2008; 2009; 2011; 2013; 2015; 2017;
Tuy nhiên đây không phải là một năm tốt theo tuổi gia chủ nên nếu có thể hoãn sang năm khác
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 6/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2049 - 37 TUỔI
Kỷ Tỵ
Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
Hoàng Ốc Niên mệnh sinh hành năm Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 2000; 2001; 2003; 2005; 2007; 2009; 2010; 2012; 2014; 2016;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 9/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2050 - 38 TUỔI
Canh Ngọ
Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi)
Kim Lâu Hoàng Ốc Hành năm khắc niên mệnh
|
Đánh giá
7.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2001; 2002; 2004; 2006; 2008; 2010; 2011; 2013; 2015; 2017;
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 6/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2051 - 39 TUỔI
Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi)
Hành năm khắc niên mệnh Địa chi phạm Tứ Hành Xung Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
8 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mùi) phạm Tứ Hành Xung, hung |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 2000; 2002; 2003; 2005; 2007; 2009; 2011; 2012; 2014; 2016;
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 5/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2052 - 40 TUỔI
Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm)
Hoàng Ốc Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
10 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 6; 8; 10; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thân) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2001; 2003; 2004; 2006; 2008; 2010; 2012; 2013; 2015; 2017;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 10/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2053 - 41 TUỔI
Quý Dậu
Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm)
Kim Lâu Hoàng Ốc Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi đạt Lục Hợp
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Dậu) đạt Lục Hợp, cát. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 2000; 2002; 2004; 2005; 2007; 2009; 2011; 2013; 2014; 2016;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 10/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2054 - 42 TUỔI
Giáp Tuất
Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
Niên mệnh khắc hành năm Địa chi phạm Lục Xung Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
7.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Lục Xung, hung. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2001; 2003; 2005; 2006; 2008; 2010; 2012; 2014; 2015; 2017;
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 3/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2055 - 43 TUỔI
Ất Hợi
Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
Niên mệnh khắc hành năm
|
Đánh giá
7.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1998; 2000; 2002; 2004; 2006; 2007; 2009; 2011; 2013; 2015; 2016;
Đây là năm không thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 7/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2056 - 44 TUỔI
Bính Tý
Giảm Hạ Thủy (Nước cuối khe)
Hoàng Ốc Thiên can năm tương khắc Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
9.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tý) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1998; 1999; 2001; 2003; 2005; 2007; 2008; 2010; 2012; 2014; 2016; 2017;
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 8/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2057 - 45 TUỔI
Đinh Sửu
Giảm Hạ Thủy (Nước cuối khe)
Thiên can năm tương hợp Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
6.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Sửu) phạm Tứ Hành Xung, hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
 |
Thân chủ có thể lấy vợ vào năm này nếu người vợ sinh vào các năm:
1997; 1999; 2000; 2002; 2004; 2006; 2008; 2009; 2011; 2013; 2015; 2017;
Tuy nhiên đây không phải là một năm tốt theo tuổi gia chủ nên nếu có thể hoãn sang năm khác
Đây là năm thích hợp để sinh con.
Đánh giá điểm sinh con theo ngũ hành sinh khắc, xung hợp thiên can địa chi, tứ hành xung, tam hợp: 8/10 điểm
|
|
|
|
|
 |
NĂM 2058 - 46 TUỔI
Mậu Dần
Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
Tam Tai Hoàng Ốc Hành năm khắc niên mệnh Thiên can năm tương khắc Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
7.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
|
|
|
 |
NĂM 2059 - 47 TUỔI
Kỷ Mão
Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
Tam Tai Kim Lâu Hoàng Ốc Hành năm khắc niên mệnh Địa chi phạm Lục Hại
|
Đánh giá
6.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mão) phạm Lục Hại, hung. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2060 - 48 TUỔI
Canh Thìn
Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)
Tam Tai Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung) Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
7.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Tuổi 49 (âm lịch) theo dân gian là tuổi xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Đây là năm tuổi của thân chủ (năm Thìn), theo dân gian là năm xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thìn) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Tuổi này phạm Tam Tai nhưng không phạm Kim Lâu và Hoàng Ốc, có thể xây nhà được nhưng tốt nhất nên chọn năm khác. |
|
|
|
 |
NĂM 2061 - 49 TUỔI
Tân Tỵ
Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)
Hoàng Ốc Hành năm tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
9.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 6; 8; 10; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
|
|
|
| HẬU VẬN (SAU 50 TUỔI) |
 |
NĂM 2062 - 50 TUỔI
Nhâm Ngọ
Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
Kim Lâu Hoàng Ốc Niên mệnh sinh hành năm
|
Đánh giá
7.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2063 - 51 TUỔI
Quý Mùi
Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
Niên mệnh sinh hành năm Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mùi) phạm Tứ Hành Xung, hung |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
|
|
|
 |
NĂM 2064 - 52 TUỔI
Giáp Thân
Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
8.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Tuổi 53 (âm lịch) theo dân gian là tuổi xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 9; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thân) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2065 - 53 TUỔI
Ất Dậu
Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
Hoàng Ốc Địa chi đạt Lục Hợp
|
Đánh giá
9.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Dậu) đạt Lục Hợp, cát. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
|
|
|
 |
NĂM 2066 - 54 TUỔI
Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
Hành năm khắc niên mệnh Thiên can năm tương khắc Địa chi phạm Lục Xung Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
4.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Lục Xung, hung. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2067 - 55 TUỔI
Đinh Hợi
Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
Hoàng Ốc Hành năm khắc niên mệnh Thiên can năm tương hợp Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
|
|
|
 |
NĂM 2068 - 56 TUỔI
Mậu Tý
Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
Kim Lâu Hoàng Ốc Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương khắc Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
7.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tý) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2069 - 57 TUỔI
Kỷ Sửu
Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
Niên mệnh khắc hành năm Địa chi phạm Tứ Hành Xung Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Sửu) phạm Tứ Hành Xung, hung |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
|
|
|
 |
NĂM 2070 - 58 TUỔI
Canh Dần
Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
Tam Tai Niên mệnh sinh hành năm
|
Đánh giá
9.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 6; 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 |
Tuổi này phạm Tam Tai nhưng không phạm Kim Lâu và Hoàng Ốc, có thể xây nhà được nhưng tốt nhất nên chọn năm khác. |
|
|
|
 |
NĂM 2071 - 59 TUỔI
Tân Mão
Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
Tam Tai Kim Lâu Hoàng Ốc Niên mệnh sinh hành năm Địa chi phạm Lục Hại
|
Đánh giá
6.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mão) phạm Lục Hại, hung. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2072 - 60 TUỔI
Nhâm Thìn
Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
Tam Tai Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
7.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Đây là năm tuổi của thân chủ (năm Thìn), theo dân gian là năm xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thìn) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Tuổi này phạm Tam Tai nhưng không phạm Kim Lâu và Hoàng Ốc, có thể xây nhà được nhưng tốt nhất nên chọn năm khác. |
|
|
|
 |
NĂM 2073 - 61 TUỔI
Quý Tỵ
Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
|
Đánh giá
8 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 8; 9; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2074 - 62 TUỔI
Giáp Ngọ
Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
Hoàng Ốc Hành năm tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
9.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
|
|
|
 |
NĂM 2075 - 63 TUỔI
Ất Mùi
Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
6.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mùi) phạm Tứ Hành Xung, hung |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2076 - 64 TUỔI
Bính Thân
Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
Hoàng Ốc Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương khắc Địa chi đạt Tam Hợp Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
8.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thân) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Hoàng Ốc |
|
|
|
 |
NĂM 2077 - 65 TUỔI
Đinh Dậu
Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
Kim Lâu Hoàng Ốc Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương hợp Địa chi đạt Lục Hợp
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Dậu) đạt Lục Hợp, cát. |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2078 - 66 TUỔI
Mậu Tuất
Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
Niên mệnh sinh hành năm Thiên can năm tương khắc Địa chi phạm Lục Xung Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung) Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
7.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Lục Xung, hung. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
|
|
|
 |
NĂM 2079 - 67 TUỔI
Kỷ Hợi
Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
Niên mệnh sinh hành năm
|
Đánh giá
10 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 6; 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
|
|
|
 |
NĂM 2080 - 68 TUỔI
Canh Tý
Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
Kim Lâu Hoàng Ốc Hành năm khắc niên mệnh Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
7.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 8; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tý) đạt Tam Hợp, cát |
 |
Không nên xây nhà tuổi này vì phạm Kim Lâu |
|
|
|
 |
NĂM 2081 - 69 TUỔI
Tân Sửu
Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
Hành năm khắc niên mệnh Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
8 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Sửu) phạm Tứ Hành Xung, hung |
 |
Tuổi này không phạm Tam Tai, Kim Lâu và Hoàng Ốc, rất lý tưởng để xây nhà |
|
|
|
 |
NĂM 2082 - 70 TUỔI
Nhâm Dần
Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
Tam Tai Kim Lâu Hành năm tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
7.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 9; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
|
|
|
 |
NĂM 2083 - 71 TUỔI
Quý Mão
Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
Tam Tai Hoàng Ốc Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi phạm Lục Hại
|
Đánh giá
8.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 8; 11; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mão) phạm Lục Hại, hung. |
|
|
|
 |
NĂM 2084 - 72 TUỔI
Giáp Thìn
Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
Tam Tai Kim Lâu Niên mệnh khắc hành năm Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
4.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Đây là năm tuổi của thân chủ (năm Thìn), theo dân gian là năm xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thìn) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
|
|
|
 |
NĂM 2085 - 73 TUỔI
Ất Tỵ
Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
Hoàng Ốc Niên mệnh khắc hành năm Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
|
|
|
 |
NĂM 2086 - 74 TUỔI
Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
Kim Lâu Hoàng Ốc Thiên can năm tương khắc
|
Đánh giá
7.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
|
|
|
 |
NĂM 2087 - 75 TUỔI
Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
Thiên can năm tương hợp Địa chi phạm Tứ Hành Xung Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mùi) phạm Tứ Hành Xung, hung |
|
|
|
 |
NĂM 2088 - 76 TUỔI
Mậu Thân
Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
Hành năm khắc niên mệnh Thiên can năm tương khắc Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
9.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 6; 7; 8; 10; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thân) đạt Tam Hợp, cát |
|
|
|
 |
NĂM 2089 - 77 TUỔI
Kỷ Dậu
Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
Hành năm khắc niên mệnh Địa chi đạt Lục Hợp
|
Đánh giá
9.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Dậu) đạt Lục Hợp, cát. |
|
|
|
 |
NĂM 2090 - 78 TUỔI
Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi phạm Lục Xung Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
7.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Lục Xung, hung. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
|
|
|
 |
NĂM 2091 - 79 TUỔI
Tân Hợi
Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
Hành năm tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
9.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
|
|
|
 |
NĂM 2092 - 80 TUỔI
Nhâm Tý
Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
Niên mệnh sinh hành năm Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
10 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tý) đạt Tam Hợp, cát |
|
|
|
 |
NĂM 2093 - 81 TUỔI
Quý Sửu
Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
Niên mệnh sinh hành năm Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
7.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Sửu) phạm Tứ Hành Xung, hung |
|
|
|
 |
NĂM 2094 - 82 TUỔI
Giáp Dần
Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
Tam Tai Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
|
|
|
 |
NĂM 2095 - 83 TUỔI
Ất Mão
Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
Tam Tai Địa chi phạm Lục Hại
|
Đánh giá
8.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mão) phạm Lục Hại, hung. |
|
|
|
 |
NĂM 2096 - 84 TUỔI
Bính Thìn
Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
Tam Tai Hành năm khắc niên mệnh Thiên can năm tương khắc Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung) Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
6.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Đây là năm tuổi của thân chủ (năm Thìn), theo dân gian là năm xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thìn) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
|
|
|
 |
NĂM 2097 - 85 TUỔI
Đinh Tỵ
Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
Hành năm khắc niên mệnh Thiên can năm tương hợp
|
Đánh giá
9.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 6; 8; 10; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
|
|
|
 |
NĂM 2098 - 86 TUỔI
Mậu Ngọ
Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương khắc
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
|
|
|
 |
NĂM 2099 - 87 TUỔI
Kỷ Mùi
Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
Niên mệnh khắc hành năm Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mùi) phạm Tứ Hành Xung, hung |
|
|
|
 |
NĂM 2100 - 88 TUỔI
Canh Thân
Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu)
Niên mệnh sinh hành năm Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
10 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thân) đạt Tam Hợp, cát |
|
|
|
 |
NĂM 2101 - 89 TUỔI
Tân Dậu
Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu)
Niên mệnh sinh hành năm Địa chi đạt Lục Hợp
|
Đánh giá
10 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Dậu) đạt Lục Hợp, cát. |
|
|
|
 |
NĂM 2102 - 90 TUỔI
Nhâm Tuất
Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
Địa chi phạm Lục Xung Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
6.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Lục Xung, hung. |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tuất) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
|
|
|
 |
NĂM 2103 - 91 TUỔI
Quý Hợi
Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
|
|
|
 |
NĂM 2104 - 92 TUỔI
Giáp Tý
Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi đạt Tam Hợp
|
Đánh giá
10 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thuỷ Diệu (Merkur)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng nạn sông nước, đau ốm, kiện tụng, tranh chấp. Đi làm ăn khá, đi xa có tài lợi. Mọi việc nên dĩ hoài vi quý, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 |
Hạn Ngũ Mộ (tiểu hạn) xấu, hao tán tài của. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức tinh quân. Cúng ngày 21 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đen, mũ đen, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Tý) đạt Tam Hợp, cát |
|
|
|
 |
NĂM 2105 - 93 TUỔI
Ất Sửu
Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi phạm Tứ Hành Xung Sao chiếu tương sinh niên mệnh
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Bạch (Venus)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 5; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng mất của, bệnh tật, tiểu nhân, nặng nhất là tháng 5 (âm lịch). Hay lo rầu rồi đặng khá, có quí nhân giúp đỡ. Kỵ tháng 5 và màu trắng |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thái Bạch, tượng trưng cho hành Kim, tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 |
Hạn Thiên Tinh (tiểu hạn) cẩn thận trong việc cư xử hàng ngày, nếu mắc phải tai vạ thì có thể bị tù tội. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Tây Phương Canh Tân Kim Đức tinh quân. Cúng ngày rằm âm lịch hàng tháng, thắp 8 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu trắng, mũ trắng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Sửu) phạm Tứ Hành Xung, hung |
|
|
|
 |
NĂM 2106 - 94 TUỔI
Bính Dần
Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
Tam Tai Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương khắc
|
Đánh giá
8.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Dương (Sonne)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 6; 8; 10; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, đi ra ngoài có lộc, vạn sự như ý, gia đình hạnh phúc, tránh hung phùng cát, phát tài giữ được của. Đi làm ăn đặng sáng suốt, đi xa có tài lợi đặng an khang, tháng 6, tháng 10 tốt, có tài lợi |
 |
Hạn Toán Tận (đại hạn) kỵ nhất cho đàn ông, tại vạ đến thình lình có khi phải bị mất mạng. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Nhật cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân. Cúng ngày 1 âm lịch hàng tháng, thắp 12 nén nhang tượng trưng cho 12 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Bính) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
|
|
|
 |
NĂM 2107 - 95 TUỔI
Đinh Mão
Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
Tam Tai Niên mệnh khắc hành năm Thiên can năm tương hợp Địa chi phạm Lục Hại
|
Đánh giá
8.25 /10
|
Sao chiếu mệnh
Vân Hớn (Mars)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 2; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng kiện tụng, tranh cãi, ốm đau, bệnh dịch (tránh nuôi gia cầm), hỏa hoạn, phòng quan sự, ăn nói nên lựa lời. Nặng nhất là tháng 2 và tháng 8 (âm lịch). |
 |
Hạn Thiên La (tiểu hạn) có bệnh thấy kỳ dị như âm ma phá quấy, tâm tư thì bất an. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Nam, mang tên Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức tinh quân. Cúng ngày 29 âm lịch hàng tháng, thắp 15 nén nhang tượng trưng cho 15 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu đỏ, mũ đỏ, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương khắc với hành của năm (Thủy khắc Hỏa), hung |
 | Thiên can của năm (Đinh) tương hợp với thiên can của thân chủ (Nhâm), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mão) phạm Lục Hại, hung. |
|
|
|
 |
NĂM 2108 - 96 TUỔI
Mậu Thìn
Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
Tam Tai Niên mệnh sinh hành năm Thiên can năm tương khắc Địa chi phạm Tứ Hành Xung (trực xung)
|
Đánh giá
7.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Kế Đô (Neptun)
|
 |
Đây là năm tuổi của thân chủ (năm Thìn), theo dân gian là năm xấu phải thận trọng đề phòng bệnh tật rủi ro (không phải quan niệm phong thủy chính thống) |
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 4; 7; 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 3; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn bình thường, đi xa có tài lợi |
 |
Hạn Địa Võng (tiểu hạn) có nhiều nỗi buồn lo, lời ăn tiếng nói lại sanh ra chuyện rầy rà. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Thiên cung Phân Ti Kế Đô tinh quân. Cúng ngày 18 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
 | Thiên can của năm (Mậu) tương khắc với thiên can của thân chủ (Nhâm), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thìn) phạm Tứ Hành Xung (trực xung), đại hung |
|
|
|
 |
NĂM 2109 - 97 TUỔI
Kỷ Tỵ
Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
Niên mệnh sinh hành năm
|
Đánh giá
9.75 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thái Âm (Mond)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 9; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 11; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Làm ăn thuận lợi, như ý, cầu danh tốt, cầu tài có tài lợi. Tháng 9 (âm lịch) làm ăn phát tài, tháng 11 kỵ |
 |
Hạn Diêm Vương (tiểu hạn) đại kỵ cho phụ nữ, nếu có sanh nở coi chừng trục trặc. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Tây, mang tên Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân. Cúng ngày 26 âm lịch hàng tháng, thắp 7 nén nhang tượng trưng cho 7 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Niên mệnh của thân chủ tương sinh với hành của năm (Thủy sinh Mộc), cát |
|
|
|
 |
NĂM 2110 - 98 TUỔI
Canh Ngọ
Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi)
Hành năm khắc niên mệnh
|
Đánh giá
9 /10
|
Sao chiếu mệnh
Mộc Đức (Jupiter)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 7; 8; 10; 12; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Mọi sự như ý, hôn sự cát tường, hay bị đau mắt, cưới gả tốt, bình an, có tài lợi. Tháng chạp làm ăn phát tài lợi khá. |
 |
Hạn Huỳnh Tuyền (đại hạn) gặp bệnh nặng có thể nguy vong, cẩn thận giữ gìn sức khoẻ. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Đông, mang tên Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân. Cúng ngày 25 âm lịch hàng tháng, thắp 20 nén nhang tượng trưng cho 20 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu xanh, mũ xanh, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
|
|
|
 |
NĂM 2111 - 99 TUỔI
Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi)
Hành năm khắc niên mệnh Địa chi phạm Tứ Hành Xung
|
Đánh giá
7 /10
|
Sao chiếu mệnh
La Hầu (Polarstern)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 8; 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 1; 7; 9; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Kiện tụng, bệnh tật, thua lỗ vì bị lừa hoặc bị bắt, có tang, chuyện bé xé ra to, đánh nhau, nặng nhất là tháng Giêng, T7(ÂL). Ngừa quan sự, sanh rầy rà, nhiều đoạn ưu sầu |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Thiên cung Thần Thủ La Hầu tinh quân. Cúng ngày mùng 8 hàng tháng, thắp 9 nén nhang tượng trưng cho 9 ngọn đèn. Nếu gặp tai tương, ngày mùng 9 cúng tiếp, lễ nghi cũng như cúng ngày mùng 8
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Mùi) phạm Tứ Hành Xung, hung |
|
|
|
 |
NĂM 2112 - 100 TUỔI
Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm)
Hành năm tương sinh niên mệnh Địa chi đạt Tam Hợp Sao chiếu tương khắc niên mệnh
|
Đánh giá
9.5 /10
|
Sao chiếu mệnh
Thổ Tú (Saturn)
|
 |
Các tháng tốt trong năm, nên tiến hành các việc quan trọng: 11; Các tháng hung, cần đề phòng cẩn thận, tránh làm các việc hệ trọng: 4; 8; (Lưu ý: các tháng tính theo âm lịch) |
 | Đề phòng tiểu nhân hãm hại, bệnh dịch, cãi cọ tranh chấp trong nhà, chiêm bao mộng mị, không nuôi gia cầm, nặng nhất là tháng 4 và tháng 8 (âm lịch) |
 | Sao chiếu mệnh là sao Thổ Tú, tượng trưng cho hành Thổ, tương khắc với niên mệnh của thân chủ (Thổ khắc Thủy), hung |
 |
Hạn Tam Kheo (tiểu hạn) coi chừng bị đau mắt, cẩn thận tay chân. Cúng sao giải hạn: Lập bài vị ở hướng Bắc, mang tên Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức tinh quân. Cúng ngày 19 âm lịch hàng tháng, thắp 5 nén nhang cho 5 ngọn đèn.
Lễ vật gồm có: hương, hoa, phẩm oản, tiền vàng, bài vị màu vàng, mũ vàng, 36 đồng tiền. |
 | Hành của năm tương sinh với niên mệnh của thân chủ (Kim sinh Thủy), cát |
 | Địa chi của thân chủ (Thìn) và địa chi của năm (Thân) đạt Tam Hợp, cát |
|
|
|
|