NHẬT ĐỊNH KỲ THƯ

XEM NGÀY GIỜ TỐT ĐỂ TIẾN HÀNH CÁC CÔNG VIỆC TRONG MỘT NĂM NHẤT ĐỊNH

CHỦ MỆNH

  • Thân chủ sinh vào Chủ nhật, ngày 24 tháng 10 năm 1982
  • Nhằm ngày 8, tháng 9, năm Nhâm Tuất
  • Tứ trụ: giờ Bính Tuất, ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
  • Hành bản mệnh (niên mệnh): Thủy (Đại Hải Thủy)
  • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
  • LỜI MỞ ĐẦU

    Theo phong tục cổ truyền, khởi đầu bất cứ việc gì, người ta cũng chọn giờ tốt, ngày tốt, tháng tốt, năm tốt (gọi là tứ trụ cát). Để xác định được ngày nào là tốt, giờ nào là tốt, người ta sử dụng một cuốn lịch gọi là Lịch Vạn Niên.

    Lịch vạn niên là loại lịch dùng cho nhiều năm soạn theo chu kỳ năm tháng ngày giờ hàng can hàng chi, cứ 60 năm quay lại một vòng, lịch Vạn niên dựa theo thuyết âm dương ngũ hành sinh khắc chế hoá lẫn nhau, kết hợp với thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và nhiều cơ sở lý luận khác nhau thuộc khoa học cổ đại Phương Đông như Thập nhị trực (Kiến trừ thập nhị khách), Nhị thập bát tú, 12 cung hoàng đạo, hắc đạo v.v... để tính ngày giờ tốt xấu.

    Song có một khiếm khuyết trong các bộ Lịch vạn niên là: chỉ viết chung chung cho các đối tượng, chứ không viết trực tiếp cho đối tượng nào. Bộ Nhật Định Kỳ Thư này ra đời để khắc phục cái khiếm khuyết ấy. Bản chất Nhật Định Kỳ Thư cũng là một cuốn Lịch Vạn Niên, nhưng nó được viết riêng cho từng người, và xét đến các xung khắc về can chi, ngũ hành của từng người để điều chỉnh tăng giảm độ tốt xấu của các ngày gốc trong Lịch vạn niên.

    GIỚI THIỆU CÁC BỘ KỲ THƯ KHÁC

    Chúng tôi có tổng cộng 12 bộ kỳ thư với các nội dung chuyên sâu về mọi lĩnh vực cuộc sống. Nếu quý khách quan tâm có thể nhấn vào tên mỗi bộ để xem

    01

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ tư

    Nhằm ngày 1/12 (ÂL)
    Ngày Nhâm Thân (Kim)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Sóc

    🌑

    Tiết: Đông chí (Giữa đông)

    6.7/10 điểm

    Hoàng đạo Tư Mệnh (Mọi việc đều tốt)

    Trực Thành (Cát)
    Cái mới đã bắt đầu được tạo ra. Nên mọi việc khởi đầu có thể làm như kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức

    Thập Ác Đại Bại; Tứ Tuyệt

    Cát tinh: Phúc Sinh; Thiên Quan
    Hung tinh: Thổ Cấm

    Nên làm: Xây bếp,Chia gia tài,Khởi sự,Lót giường,Chặt cỏ phá đất,Dựng cột,Chôn cất,Tuyển dụng,Gác đòn dông,Xả tang,Khám bệnh
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Giáp Thìn (7-9h,Hỏa)
    Ất Tị (9-11h,Hỏa)
    Đinh Mùi (13-15h,Thủy)
    Canh Tuất (19-21h,Kim)
    Canh Tí (11-1h,Thổ)
    Tân Sửu (1-3h,Thổ)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Canh Tí: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Tân Sửu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Nhâm Dần: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Quý Mão: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Giáp Thìn: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Ất Tị: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Bính Ngọ: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Đinh Mùi: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Mậu Thân: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Kỷ Dậu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Canh Tuất: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Tân Hợi: Địa Sát (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Nam, Tây; Tránh: Tây Nam

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Chu Tước (Hung)
    Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Canh Tí: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Tân Sửu: Đại An (Cát)
    Giờ Nhâm Dần: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Quý Mão: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Giáp Thìn: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Ất Tị: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Bính Ngọ: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Đinh Mùi: Đại An (Cát)
    Giờ Mậu Thân: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Kỷ Dậu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Canh Tuất: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Tân Hợi: Tiểu Các (Cát)

    02

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ năm

    Nhằm ngày 2/12 (ÂL)
    Ngày Quý Dậu (Kim)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Sóc

    🌑

    Tiết: Đông chí (Giữa đông)

    3.1/10 điểm

    Hắc đạo Câu Trần (Kỵ dời nhà, làm nhà, tang lễ)

    Trực Thu (bình)
    Thu là gặt hái kết quả. Nên làm các công việc có sự thu hái kết quả như thu hoạch, dựng kho tàng. Kỵ việc khởi đầu

    Thiên Tai Đại Họa; Sát Chủ

    Cát tinh: Thiên Hỷ
    Hung tinh: Cô Thần; Thiên Hỏa; Thụ Tử

    Nên làm:
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Mậu Ngọ (11-13h,Hỏa)
    Kỷ Mùi (13-15h,Hỏa)
    Tân Dậu (17-19h,Mộc)
    Nhâm Tí (11-1h,Mộc)
    Giáp Dần (3-5h,Thủy)
    Ất Mão (5-7h,Thủy)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Nhâm Tí: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Quý Sửu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Giáp Dần: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Ất Mão: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Bính Thìn: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Đinh Tị: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Mậu Ngọ: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Mùi: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Canh Thân: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Tân Dậu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Nhâm Tuất: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Quý Hợi: Thiên Nhạc (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Nam, Tây Bắc; Tránh: Tây Nam

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Đầu (Cát)
    Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Nhâm Tí: Đại An (Cát)
    Giờ Quý Sửu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Giáp Dần: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Ất Mão: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Bính Thìn: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Đinh Tị: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Mậu Ngọ: Đại An (Cát)
    Giờ Kỷ Mùi: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Canh Thân: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Tân Dậu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Nhâm Tuất: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Quý Hợi: Tuyệt Lộ (Hung)

    03

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ sáu

    Nhằm ngày 3/12 (ÂL)
    Ngày Giáp Tuất (Hỏa)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Sóc

    🌑

    Tiết: Đông chí (Giữa đông)

    8.2/10 điểm

    Hoàng đạo Thanh Long (Tốt cho mọi việc)

    Trực Khai (Cát)
    Khai nghĩa là mở cửa. Nên làm những việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh. Kỵ các việc không sạch sẽ, phá hoại

    Tam Nương

    Cát tinh:
    Hung tinh: Thiên Cương

    Nên làm: Nạp kho,Xuất hành,Ngâm thóc,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Xây bếp,Khai trương, mở kho, nhập kho,Mua quần áo,Đặt táng,Lót giường,Hạ thủy thuyền mới,Nhập học,Gác đòn dông,Sửa chữa xe cộ,Khởi tạo
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Nhâm Thân (15-17h,Kim)
    Quý Dậu (17-19h,Kim)
    Ất Hợi (21-23h,Hỏa)
    Bính Dần (3-5h,Hỏa)
    Mậu Thìn (7-9h,Mộc)
    Kỷ Tị (9-11h,Mộc)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Giáp Tí: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Ất Sửu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Bính Dần: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Mão: Địa Sát (Hung)
    Giờ Mậu Thìn: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Kỷ Tị: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Canh Ngọ: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Tân Mùi: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Nhâm Thân: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Quý Dậu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Giáp Tuất: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Ất Hợi: Thiên Khai (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Bắc, Đông Nam; Tránh: Tây Nam

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Kiếp (Cát)
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Giáp Tí: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Ất Sửu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Bính Dần: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Đinh Mão: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Mậu Thìn: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Kỷ Tị: Đại An (Cát)
    Giờ Canh Ngọ: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Tân Mùi: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Nhâm Thân: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Quý Dậu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Giáp Tuất: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Ất Hợi: Đại An (Cát)

    04

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ bảy

    Nhằm ngày 4/12 (ÂL)
    Ngày Ất Hợi (Hỏa)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng non

    🌒

    Tiết: Đông chí (Giữa đông)

    5.2/10 điểm

    Hoàng đạo Minh Đường (Có lợi cho việc thăng quan tiến chức)

    Trực Bế (Hung)
    Bế là ngưng trệ, vùi lấp, nên chỉ thích hợp những công việc như đắp đập, ngăn nước, xây vá những chỗ sụt lở



    Cát tinh: Sinh Khí
    Hung tinh: Địa Hỏa

    Nên làm: Gác đòn dông,Hạ thủy thuyền mới,Làm bếp, sửa bếp,Sửa chữa xe cộ,Ngâm thóc,Khai thông hào rãnh,Cày ruộng, gieo giống,Mua quần áo,Đào ao hồ,Nhập học,Tuyển dụng,Khám bệnh,Cắt tóc,Xuất hành,Nhận chức,Lót giường,Khai trương, mở kho, nhập kho,Động thổ,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Khởi tạo,Dựng cột,Xây đắp nền tường,Làm kho,Đặt táng,Xây bếp
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Bính Tuất (19-21h,Thổ)
    Đinh Hợi (21-23h,Thổ)
    Đinh Sửu (1-3h,Thủy)
    Canh Thìn (7-9h,Kim)
    Nhâm Ngọ (11-13h,Mộc)
    Quý Mùi (13-15h,Mộc)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Bính Tí: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Đinh Sửu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Mậu Dần: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Kỷ Mão: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Canh Thìn: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Tân Tị: Địa Sát (Hung)
    Giờ Nhâm Ngọ: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Quý Mùi: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Giáp Thân: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Ất Dậu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Bính Tuất: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Hợi: Thiên Đức (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Bắc, Đông Nam; Tránh: Tây Nam

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Túc (Hung)
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Bính Tí: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Đinh Sửu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Mậu Dần: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Kỷ Mão: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Canh Thìn: Đại An (Cát)
    Giờ Tân Tị: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Nhâm Ngọ: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Quý Mùi: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Giáp Thân: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Ất Dậu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Bính Tuất: Đại An (Cát)
    Giờ Đinh Hợi: Tốc Hỷ (Cát)

    05

    Tháng 01 năm 2014
    Chủ nhật

    Nhằm ngày 5/12 (ÂL)
    Ngày Bính Tí (Thủy)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng non

    🌒

    Tiết: Đông chí (Giữa đông)

    4.8/10 điểm

    Hắc đạo Thiên Hình (Rất kỵ kiện tụng)

    Trực Kiến (Cát)
    Là kiến lập, khai tạo ra cái mới. Mọi việc khởi đầu đều tốt. Tuy nhiên không nên xây cất, động thổ.



    Cát tinh: Nguyệt Đức
    Hung tinh:

    Nên làm: Mua quần áo,Nhận chức,Xả tang,Mua bất động sản,Cắt tóc,Làm lễ hỏi, cưới gả, đón dâu,Cày ruộng, gieo giống,Nhập học,Lót giường,Khai trương, mở kho, nhập kho,Làm nhà xí,Gác đòn dông,Ký hợp đồng
    Kiêng kỵ: Nhận chức,Nhập học,Đi tàu thuyền

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Mậu Tí (11-1h,Hỏa)
    Kỷ Sửu (1-3h,Hỏa)
    Tân Mão (5-7h,Mộc)
    Giáp Ngọ (11-13h,Kim)
    Bính Thân (15-17h,Hỏa)
    Đinh Dậu (17-19h,Hỏa)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Mậu Tí: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Sửu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Canh Dần: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Tân Mão: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Nhâm Thìn: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Quý Tị: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Giáp Ngọ: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Ất Mùi: Địa Sát (Hung)
    Giờ Bính Thân: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Đinh Dậu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Mậu Tuất: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Kỷ Hợi: Thiên Tụng (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Nam, Đông; Tránh: Tây Nam

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Huyền Vũ (Hung)
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Mậu Tí: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Kỷ Sửu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Canh Dần: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Tân Mão: Đại An (Cát)
    Giờ Nhâm Thìn: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Quý Tị: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Giáp Ngọ: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Ất Mùi: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Bính Thân: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Đinh Dậu: Đại An (Cát)
    Giờ Mậu Tuất: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Kỷ Hợi: Lưu Niên (Hung)

    06

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ hai

    Nhằm ngày 6/12 (ÂL)
    Ngày Đinh Sửu (Thủy)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng non

    🌒

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    3.2/10 điểm

    Hắc đạo Chu Tước (Kỵ tranh cãi, kiện tụng)

    Trực Trừ (bình)
    Cái mới đã được kiến lập thời cái cũ được loại trừ. Vì vậy ít có việc thuận lợi vào ngày có trực này.

    Vãng Vong; Không Phòng; Không Sàng

    Cát tinh: Thiên Quý
    Hung tinh: Vãng Vong; Thổ Kỵ

    Nên làm:
    Kiêng kỵ: Chụp chân dung,Lót giường,Động thổ,Xây đắp nền tường,Nhận chức,Nạp lễ cầu thân

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Nhâm Dần (3-5h,Kim)
    Quý Mão (5-7h,Kim)
    Ất Tị (9-11h,Hỏa)
    Mậu Thân (15-17h,Thổ)
    Canh Tuất (19-21h,Kim)
    Tân Hợi (21-23h,Kim)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Canh Tí: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Tân Sửu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Nhâm Dần: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Quý Mão: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Giáp Thìn: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Ất Tị: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Bính Ngọ: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Đinh Mùi: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Mậu Thân: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Dậu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Canh Tuất: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Tân Hợi: Minh Chuyển (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Nam, Đông; Tránh: Tây

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Đầu (Cát)
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Canh Tí: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Tân Sửu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Nhâm Dần: Đại An (Cát)
    Giờ Quý Mão: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Giáp Thìn: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Ất Tị: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Bính Ngọ: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Đinh Mùi: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Mậu Thân: Đại An (Cát)
    Giờ Kỷ Dậu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Canh Tuất: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Tân Hợi: Xích Khẩu (Hung)

    07

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ ba

    Nhằm ngày 7/12 (ÂL)
    Ngày Mậu Dần (Thổ)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng thượng huyền

    🌓

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    6.3/10 điểm

    Hoàng đạo Kim Quỹ (Tốt cho cưới hỏi)

    Trực Mãn (Cát)
    Nên làm những việc như cầu phúc, cúng bái, lễ tế, cầu xin nhân gian, tránh cưới xin hay nhận chức

    Tam Nương; Ngưu Lang Chức Nữ

    Cát tinh:
    Hung tinh: Trùng Phục; Trùng Tang

    Nên làm: Nạp lễ cầu thân,Cày ruộng, gieo giống,Động thổ,Dựng cột,Làm lễ hỏi, cưới gả, đón dâu,Tuyển dụng,Làm mui ghe thuyền,Khám bệnh,Đặt táng,Làm bếp, sửa bếp,Đi tàu thuyền,Cắt tóc,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Chuyển nhà, nhập trạch,Xả tang,Cất nóc,Xây đắp nền tường,Gác đòn dông
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Bính Thìn (7-9h,Thổ)
    Đinh Tị (9-11h,Thổ)
    Kỷ Mùi (13-15h,Hỏa)
    Nhâm Tuất (19-21h,Thủy)
    Nhâm Tí (11-1h,Mộc)
    Quý Sửu (1-3h,Mộc)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Nhâm Tí: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Quý Sửu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Giáp Dần: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Ất Mão: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Bính Thìn: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Tị: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Mậu Ngọ: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Kỷ Mùi: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Canh Thân: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Tân Dậu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Nhâm Tuất: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Quý Hợi: Địa Sát (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Nam, Bắc; Tránh: Tây

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Kiếp (Cát)
    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Nhâm Tí: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Quý Sửu: Đại An (Cát)
    Giờ Giáp Dần: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Ất Mão: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Bính Thìn: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Đinh Tị: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Mậu Ngọ: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Kỷ Mùi: Đại An (Cát)
    Giờ Canh Thân: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Tân Dậu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Nhâm Tuất: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Quý Hợi: Tiểu Các (Cát)

    08

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ tư

    Nhằm ngày 8/12 (ÂL)
    Ngày Kỷ Mão (Thổ)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng thượng huyền

    🌓

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    6.7/10 điểm

    Hoàng đạo Thiên Đức (Hanh thông mọi việc)

    Trực Bình (Cát)
    Nghĩa là làm cho yên ổn, bổ sung chỗ còn khuyết cho hoàn mỹ. Ngày có trực này là tốt cho mọi việc.



    Cát tinh: Thiên Đức
    Hung tinh: Quả Tú

    Nên làm: Mua quần áo,Nạp lễ cầu thân,Nhận chức,Cho vay,Xuất hành,Mua bán hàng,Khai thông hào rãnh,Khởi sự,Tuyển dụng,Động thổ,Cắt tóc,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Làm bếp, sửa bếp,Gác đòn dông,Làm mui ghe thuyền,Nạp kho,Làm lễ hỏi, cưới gả, đón dâu,Hạ thủy thuyền mới,Cất nóc,Khai trương, mở kho, nhập kho,Xây đắp nền tường,Cày ruộng, gieo giống,Đặt táng,Làm nhà xí,Sửa kho
    Kiêng kỵ: Nhận chức

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Canh Ngọ (11-13h,Thổ)
    Tân Mùi (13-15h,Thổ)
    Quý Dậu (17-19h,Kim)
    Giáp Tí (11-1h,Kim)
    Bính Dần (3-5h,Hỏa)
    Đinh Mão (5-7h,Hỏa)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Giáp Tí: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Ất Sửu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Bính Dần: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Đinh Mão: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Mậu Thìn: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Kỷ Tị: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Canh Ngọ: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Tân Mùi: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Nhâm Thân: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Quý Dậu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Giáp Tuất: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Ất Hợi: Thiên Nhạc (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Bắc, Nam; Tránh: Tây

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Túc (Hung)
    Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Giáp Tí: Đại An (Cát)
    Giờ Ất Sửu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Bính Dần: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Đinh Mão: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Mậu Thìn: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Kỷ Tị: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Canh Ngọ: Đại An (Cát)
    Giờ Tân Mùi: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Nhâm Thân: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Quý Dậu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Giáp Tuất: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Ất Hợi: Tuyệt Lộ (Hung)

    09

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ năm

    Nhằm ngày 9/12 (ÂL)
    Ngày Canh Thìn (Kim)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng thượng huyền

    🌓

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    1.4/10 điểm

    Hắc đạo Bạch Hổ (Kỵ mọi việc, trừ tế tự)

    Trực Định (Cát)
    Mọi sự đều tốt. Tuy nhiên, những việc phá thế ổn định thì không nên như hội họp tranh luận hay chữa bệnh.

    Sát Chủ Dương; Sát Chủ Âm; Thiên Địa Tranh Hùng; Thập Ác Đại Bại

    Cát tinh: Lộc Mã; Thiên Giải
    Hung tinh: Ngọa Giải; Băng Tiêu; Sát Chủ; Tiểu Hao

    Nên làm:
    Kiêng kỵ: Xây đắp nền tường,Động thổ,Ký hợp đồng,Nhận chức,Lót giường

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Giáp Thân (15-17h,Thủy)
    Ất Dậu (17-19h,Thủy)
    Đinh Hợi (21-23h,Thổ)
    Mậu Dần (3-5h,Thổ)
    Canh Thìn (7-9h,Kim)
    Tân Tị (9-11h,Kim)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Bính Tí: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Đinh Sửu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Mậu Dần: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Mão: Địa Sát (Hung)
    Giờ Canh Thìn: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Tân Tị: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Nhâm Ngọ: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Quý Mùi: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Giáp Thân: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Ất Dậu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Bính Tuất: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Đinh Hợi: Thiên Khai (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Bắc, Tây Nam; Tránh: Tây

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Chu Tước (Hung)
    Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Bính Tí: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Đinh Sửu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Mậu Dần: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Kỷ Mão: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Canh Thìn: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Tân Tị: Đại An (Cát)
    Giờ Nhâm Ngọ: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Quý Mùi: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Giáp Thân: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Ất Dậu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Bính Tuất: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Đinh Hợi: Đại An (Cát)

    10

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ sáu

    Nhằm ngày 10/12 (ÂL)
    Ngày Tân Tị (Kim)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng thượng huyền

    🌓

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    4.8/10 điểm

    Hoàng đạo Ngọc Đường (Tốt mọi việc, trừ việc bếp núc)

    Trực Chấp (bình)
    Nên tiến hành những việc lưu giữ lâu dài như trồng trọt, cất giữ tiền bạc, hạt giống

    Hoang Vu Tứ Quý; Thiên Địa Tranh Hùng; Thập Ác Đại Bại

    Cát tinh: Thiên Thành; Tam Hợp
    Hung tinh: Quan Phù; Tử Khí; Đại Hao

    Nên làm: Nhập học,Dựng cột,Nạp lễ cầu thân,Làm nhà xí,Động thổ,Nạp kho,Sửa chữa xe cộ,Chụp chân dung,Xây đắp nền tường,Làm bếp, sửa bếp,Mua bất động sản,Cắt tóc,Đặt táng,Lót giường,Cày ruộng, gieo giống
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Mậu Tuất (19-21h,Mộc)
    Kỷ Hợi (21-23h,Mộc)
    Kỷ Sửu (1-3h,Hỏa)
    Nhâm Thìn (7-9h,Thủy)
    Giáp Ngọ (11-13h,Kim)
    Ất Mùi (13-15h,Kim)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Mậu Tí: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Kỷ Sửu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Canh Dần: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Tân Mão: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Nhâm Thìn: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Quý Tị: Địa Sát (Hung)
    Giờ Giáp Ngọ: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Ất Mùi: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Bính Thân: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Đinh Dậu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Mậu Tuất: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Hợi: Thiên Đức (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Nam, Tây Nam; Tránh: Tây

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Đầu (Cát)
    Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Mậu Tí: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Kỷ Sửu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Canh Dần: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Tân Mão: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Nhâm Thìn: Đại An (Cát)
    Giờ Quý Tị: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Giáp Ngọ: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Ất Mùi: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Bính Thân: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Đinh Dậu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Mậu Tuất: Đại An (Cát)
    Giờ Kỷ Hợi: Tốc Hỷ (Cát)

    11

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ bảy

    Nhằm ngày 11/12 (ÂL)
    Ngày Nhâm Ngọ (Mộc)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng trương huyền tròn dần

    🌔

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    5.4/10 điểm

    Hắc đạo Thiên Lao (Mọi việc bất lợi)

    Trực Phá (Hung)
    Nghĩa là bỏ cái bất lợi, cái cũ nát. Nên có thể dỡ bỏ vật cũ để chuẩn bị tiến hành cái mới như dỡ bỏ nhà cũ



    Cát tinh: Giải Thần
    Hung tinh: Hỏa Tai

    Nên làm: Chôn cất,Mua bất động sản,Đào ao hồ,Cắt tóc,Thu nợ,Ương mạ,Nạp kho,Chụp chân dung,Ký hợp đồng,Nhận chức,Sửa kho,Khai trương, mở kho, nhập kho,Ngâm thóc,Động thổ,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Gác đòn dông,Khởi sự,Đi tàu thuyền,Xây đắp nền tường,Cày ruộng, gieo giống,Đặt táng
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Canh Tí (11-1h,Thổ)
    Tân Sửu (1-3h,Thổ)
    Quý Mão (5-7h,Kim)
    Bính Ngọ (11-13h,Thủy)
    Mậu Thân (15-17h,Thổ)
    Kỷ Dậu (17-19h,Thổ)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Canh Tí: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Tân Sửu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Nhâm Dần: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Quý Mão: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Giáp Thìn: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Ất Tị: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Bính Ngọ: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Mùi: Địa Sát (Hung)
    Giờ Mậu Thân: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Kỷ Dậu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Canh Tuất: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Tân Hợi: Thiên Tụng (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Nam, Tây; Tránh: Tây Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Kiếp (Cát)
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Canh Tí: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Tân Sửu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Nhâm Dần: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Quý Mão: Đại An (Cát)
    Giờ Giáp Thìn: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Ất Tị: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Bính Ngọ: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Đinh Mùi: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Mậu Thân: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Kỷ Dậu: Đại An (Cát)
    Giờ Canh Tuất: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Tân Hợi: Lưu Niên (Hung)

    12

    Tháng 01 năm 2014
    Chủ nhật

    Nhằm ngày 12/12 (ÂL)
    Ngày Quý Mùi (Mộc)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng trương huyền tròn dần

    🌔

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    3.8/10 điểm

    Hắc đạo Huyền Vũ (Kỵ kiện tụng, giao tiếp)

    Trực Nguy (Hung)
    Nguy tức là nguy hiểm. Vậy nên muôn việc vào ngày có trực này đều là bất lợi

    Hoang Ốc

    Cát tinh: Thiên Ân
    Hung tinh: Nguyệt Phá

    Nên làm:
    Kiêng kỵ: Nhận chức,Chụp chân dung,Xây đắp nền tường,Lót giường,Động thổ,Nạp lễ cầu thân,Nhập học,Cho vay,Đi tàu thuyền

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Giáp Dần (3-5h,Thủy)
    Ất Mão (5-7h,Thủy)
    Đinh Tị (9-11h,Thổ)
    Canh Thân (15-17h,Mộc)
    Nhâm Tuất (19-21h,Thủy)
    Quý Hợi (21-23h,Thủy)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Nhâm Tí: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Quý Sửu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Giáp Dần: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Ất Mão: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Bính Thìn: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Đinh Tị: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Mậu Ngọ: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Kỷ Mùi: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Canh Thân: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Tân Dậu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Nhâm Tuất: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Quý Hợi: Minh Chuyển (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Nam, Tây Bắc; Tránh: Tây Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Túc (Hung)
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Nhâm Tí: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Quý Sửu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Giáp Dần: Đại An (Cát)
    Giờ Ất Mão: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Bính Thìn: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Đinh Tị: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Mậu Ngọ: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Kỷ Mùi: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Canh Thân: Đại An (Cát)
    Giờ Tân Dậu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Nhâm Tuất: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Quý Hợi: Xích Khẩu (Hung)

    13

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ hai

    Nhằm ngày 13/12 (ÂL)
    Ngày Giáp Thân (Thủy)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng trương huyền tròn dần

    🌔

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    7.4/10 điểm

    Hoàng đạo Tư Mệnh (Mọi việc đều tốt)

    Trực Thành (Cát)
    Cái mới đã bắt đầu được tạo ra. Nên mọi việc khởi đầu có thể làm như kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức

    Tam Nương

    Cát tinh: Phúc Sinh; Thiên Quan
    Hung tinh: Thổ Cấm

    Nên làm: Dựng cột,Chụp chân dung,Làm bếp, sửa bếp,Nhập học,Tạ lễ đất đai,Đi thi,Chôn cất,Xuất hành,Làm mui ghe thuyền,Cất nóc,Khai trương, mở kho, nhập kho,Xây đắp nền tường,Mua bất động sản,Đặt táng,Đào ao hồ,Gác đòn dông,Tuyển dụng,Xây bếp,Cắt tóc,Lót giường,Nhận chức,Xả tang,Khám bệnh,Hạ thủy thuyền mới,Khởi sự,Ký hợp đồng,Động thổ,Cày ruộng, gieo giống,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Chặt cỏ phá đất
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Mậu Thìn (7-9h,Mộc)
    Kỷ Tị (9-11h,Mộc)
    Tân Mùi (13-15h,Thổ)
    Giáp Tuất (19-21h,Hỏa)
    Giáp Tí (11-1h,Kim)
    Ất Sửu (1-3h,Kim)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Giáp Tí: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Ất Sửu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Bính Dần: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Đinh Mão: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Mậu Thìn: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Tị: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Canh Ngọ: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Tân Mùi: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Nhâm Thân: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Quý Dậu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Giáp Tuất: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Ất Hợi: Địa Sát (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Bắc, Đông Nam; Tránh: Tây Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Huyền Vũ (Hung)
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Giáp Tí: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Ất Sửu: Đại An (Cát)
    Giờ Bính Dần: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Đinh Mão: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Mậu Thìn: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Kỷ Tị: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Canh Ngọ: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Tân Mùi: Đại An (Cát)
    Giờ Nhâm Thân: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Quý Dậu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Giáp Tuất: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Ất Hợi: Tiểu Các (Cát)

    14

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ ba

    Nhằm ngày 14/12 (ÂL)
    Ngày Ất Dậu (Thủy)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng trương huyền tròn dần

    🌔

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    3.1/10 điểm

    Hắc đạo Câu Trần (Kỵ dời nhà, làm nhà, tang lễ)

    Trực Thu (bình)
    Thu là gặt hái kết quả. Nên làm các công việc có sự thu hái kết quả như thu hoạch, dựng kho tàng. Kỵ việc khởi đầu

    Thiên Tai Đại Họa; Sát Chủ

    Cát tinh: Thiên Hỷ
    Hung tinh: Cô Thần; Thiên Hỏa; Thụ Tử

    Nên làm:
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Nhâm Ngọ (11-13h,Mộc)
    Quý Mùi (13-15h,Mộc)
    Ất Dậu (17-19h,Thủy)
    Bính Tí (11-1h,Thủy)
    Mậu Dần (3-5h,Thổ)
    Kỷ Mão (5-7h,Thổ)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Bính Tí: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Sửu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Mậu Dần: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Kỷ Mão: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Canh Thìn: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Tân Tị: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Nhâm Ngọ: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Quý Mùi: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Giáp Thân: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Ất Dậu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Bính Tuất: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Đinh Hợi: Thiên Nhạc (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Bắc, Đông Nam; Tránh: Tây Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Đầu (Cát)
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Bính Tí: Đại An (Cát)
    Giờ Đinh Sửu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Mậu Dần: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Kỷ Mão: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Canh Thìn: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Tân Tị: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Nhâm Ngọ: Đại An (Cát)
    Giờ Quý Mùi: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Giáp Thân: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Ất Dậu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Bính Tuất: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Đinh Hợi: Tuyệt Lộ (Hung)

    15

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ tư

    Nhằm ngày 15/12 (ÂL)
    Ngày Bính Tuất (Thổ)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Vọng

    🌕

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    7.8/10 điểm

    Hoàng đạo Thanh Long (Tốt cho mọi việc)

    Trực Khai (Cát)
    Khai nghĩa là mở cửa. Nên làm những việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh. Kỵ các việc không sạch sẽ, phá hoại



    Cát tinh:
    Hung tinh: Thiên Cương

    Nên làm: Nạp lễ cầu thân,Cày ruộng, gieo giống,Nhận chức,Gác đòn dông,Làm lễ hỏi, cưới gả, đón dâu,Mua bán hàng,Mua quần áo,Nạp kho,Hạ thủy thuyền mới,Tuyển dụng,Khám bệnh,Lót giường,Xuất hành,Khai thông hào rãnh,Động thổ
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Bính Thân (15-17h,Hỏa)
    Đinh Dậu (17-19h,Hỏa)
    Kỷ Hợi (21-23h,Mộc)
    Canh Dần (3-5h,Mộc)
    Nhâm Thìn (7-9h,Thủy)
    Quý Tị (9-11h,Thủy)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Mậu Tí: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Kỷ Sửu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Canh Dần: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Tân Mão: Địa Sát (Hung)
    Giờ Nhâm Thìn: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Quý Tị: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Giáp Ngọ: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Ất Mùi: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Bính Thân: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Dậu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Mậu Tuất: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Kỷ Hợi: Thiên Khai (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Nam, Đông; Tránh: Tây Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Kiếp (Cát)
    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Mậu Tí: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Kỷ Sửu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Canh Dần: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Tân Mão: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Nhâm Thìn: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Quý Tị: Đại An (Cát)
    Giờ Giáp Ngọ: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Ất Mùi: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Bính Thân: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Đinh Dậu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Mậu Tuất: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Kỷ Hợi: Đại An (Cát)

    16

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ năm

    Nhằm ngày 16/12 (ÂL)
    Ngày Đinh Hợi (Thổ)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Vọng

    🌕

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    5.3/10 điểm

    Hoàng đạo Minh Đường (Có lợi cho việc thăng quan tiến chức)

    Trực Bế (Hung)
    Bế là ngưng trệ, vùi lấp, nên chỉ thích hợp những công việc như đắp đập, ngăn nước, xây vá những chỗ sụt lở

    Thập Ác Đại Bại

    Cát tinh: Sinh Khí
    Hung tinh: Địa Hỏa

    Nên làm: Xuất hành,Mua quần áo,Khởi tạo,Dựng cột,Lót giường,Cắt tóc,Khai thông hào rãnh,Khám bệnh,Đặt táng,Xây bếp,Đào ao hồ,Nhập học,Xây đắp nền tường,Làm bếp, sửa bếp,Khai trương, mở kho, nhập kho,Khởi sự,Động thổ,Gác đòn dông
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Canh Tuất (19-21h,Kim)
    Tân Hợi (21-23h,Kim)
    Tân Sửu (1-3h,Thổ)
    Giáp Thìn (7-9h,Hỏa)
    Bính Ngọ (11-13h,Thủy)
    Đinh Mùi (13-15h,Thủy)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Canh Tí: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Tân Sửu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Nhâm Dần: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Quý Mão: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Giáp Thìn: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Ất Tị: Địa Sát (Hung)
    Giờ Bính Ngọ: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Đinh Mùi: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Mậu Thân: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Kỷ Dậu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Canh Tuất: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Tân Hợi: Thiên Đức (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Nam, Đông; Tránh: Tây Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Túc (Hung)
    Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Canh Tí: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Tân Sửu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Nhâm Dần: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Quý Mão: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Giáp Thìn: Đại An (Cát)
    Giờ Ất Tị: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Bính Ngọ: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Đinh Mùi: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Mậu Thân: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Kỷ Dậu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Canh Tuất: Đại An (Cát)
    Giờ Tân Hợi: Tốc Hỷ (Cát)

    17

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ sáu

    Nhằm ngày 17/12 (ÂL)
    Ngày Mậu Tí (Hỏa)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Vọng

    🌕

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    3.9/10 điểm

    Hắc đạo Thiên Hình (Rất kỵ kiện tụng)

    Trực Kiến (Cát)
    Là kiến lập, khai tạo ra cái mới. Mọi việc khởi đầu đều tốt. Tuy nhiên không nên xây cất, động thổ.



    Cát tinh: Nguyệt Đức
    Hung tinh: Trùng Phục; Trùng Tang

    Nên làm: Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Làm lễ hỏi, cưới gả, đón dâu,Mua quần áo,Cất nóc,Lót giường,Làm mui ghe thuyền,Gác đòn dông,Đi tàu thuyền,Nhận chức,Đặt táng,Nạp lễ cầu thân
    Kiêng kỵ: Nhập học,Nhận chức

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Nhâm Tí (11-1h,Mộc)
    Quý Sửu (1-3h,Mộc)
    Ất Mão (5-7h,Thủy)
    Mậu Ngọ (11-13h,Hỏa)
    Canh Thân (15-17h,Mộc)
    Tân Dậu (17-19h,Mộc)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Nhâm Tí: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Quý Sửu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Giáp Dần: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Ất Mão: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Bính Thìn: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Đinh Tị: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Mậu Ngọ: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Mùi: Địa Sát (Hung)
    Giờ Canh Thân: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Tân Dậu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Nhâm Tuất: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Quý Hợi: Thiên Tụng (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Nam, Bắc; Tránh: Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Chu Tước (Hung)
    Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Nhâm Tí: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Quý Sửu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Giáp Dần: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Ất Mão: Đại An (Cát)
    Giờ Bính Thìn: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Đinh Tị: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Mậu Ngọ: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Kỷ Mùi: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Canh Thân: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Tân Dậu: Đại An (Cát)
    Giờ Nhâm Tuất: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Quý Hợi: Lưu Niên (Hung)

    18

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ bảy

    Nhằm ngày 18/12 (ÂL)
    Ngày Kỷ Sửu (Hỏa)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng trương huyền khuyết dần

    🌖

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    2.1/10 điểm

    Hắc đạo Chu Tước (Kỵ tranh cãi, kiện tụng)

    Trực Trừ (bình)
    Cái mới đã được kiến lập thời cái cũ được loại trừ. Vì vậy ít có việc thuận lợi vào ngày có trực này.

    Tam Nương; Vãng Vong; Không Phòng; Không Sàng

    Cát tinh: Thiên Quý
    Hung tinh: Vãng Vong; Thổ Kỵ

    Nên làm:
    Kiêng kỵ: Động thổ,Nhận chức,Nạp lễ cầu thân,Lót giường,Xây đắp nền tường,Chụp chân dung

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Bính Dần (3-5h,Hỏa)
    Đinh Mão (5-7h,Hỏa)
    Kỷ Tị (9-11h,Mộc)
    Nhâm Thân (15-17h,Kim)
    Giáp Tuất (19-21h,Hỏa)
    Ất Hợi (21-23h,Hỏa)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Giáp Tí: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Ất Sửu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Bính Dần: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Mão: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Mậu Thìn: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Kỷ Tị: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Canh Ngọ: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Tân Mùi: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Nhâm Thân: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Quý Dậu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Giáp Tuất: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Ất Hợi: Minh Chuyển (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Bắc, Nam; Tránh: Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Đầu (Cát)
    Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Giáp Tí: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Ất Sửu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Bính Dần: Đại An (Cát)
    Giờ Đinh Mão: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Mậu Thìn: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Kỷ Tị: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Canh Ngọ: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Tân Mùi: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Nhâm Thân: Đại An (Cát)
    Giờ Quý Dậu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Giáp Tuất: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Ất Hợi: Xích Khẩu (Hung)

    19

    Tháng 01 năm 2014
    Chủ nhật

    Nhằm ngày 19/12 (ÂL)
    Ngày Canh Dần (Mộc)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng trương huyền khuyết dần

    🌖

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    8.4/10 điểm

    Hoàng đạo Kim Quỹ (Tốt cho cưới hỏi)

    Trực Mãn (Cát)
    Nên làm những việc như cầu phúc, cúng bái, lễ tế, cầu xin nhân gian, tránh cưới xin hay nhận chức

    Ngưu Lang Chức Nữ

    Cát tinh:
    Hung tinh:

    Nên làm: Làm kho,Chôn cất,Hạ thủy thuyền mới,Xây đắp nền tường,Đặt táng,Khai trương, mở kho, nhập kho,Gác đòn dông,Mua quần áo,Nạp kho,Cắt tóc,Xả tang,Thu nợ,Chuyển nhà, nhập trạch,Xuất hành,Ương mạ,Chụp chân dung,Nhập học,Động thổ,Khám bệnh,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Làm lễ hỏi, cưới gả, đón dâu,Dựng cột,Làm mui ghe thuyền
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Canh Thìn (7-9h,Kim)
    Tân Tị (9-11h,Kim)
    Quý Mùi (13-15h,Mộc)
    Bính Tuất (19-21h,Thổ)
    Bính Tí (11-1h,Thủy)
    Đinh Sửu (1-3h,Thủy)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Bính Tí: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Đinh Sửu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Mậu Dần: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Kỷ Mão: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Canh Thìn: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Tân Tị: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Nhâm Ngọ: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Quý Mùi: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Giáp Thân: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Ất Dậu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Bính Tuất: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Hợi: Địa Sát (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Bắc, Tây Nam; Tránh: Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Kiếp (Cát)
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Bính Tí: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Đinh Sửu: Đại An (Cát)
    Giờ Mậu Dần: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Kỷ Mão: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Canh Thìn: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Tân Tị: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Nhâm Ngọ: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Quý Mùi: Đại An (Cát)
    Giờ Giáp Thân: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Ất Dậu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Bính Tuất: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Đinh Hợi: Tiểu Các (Cát)

    20

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ hai

    Nhằm ngày 20/12 (ÂL)
    Ngày Tân Mão (Mộc)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng trương huyền khuyết dần

    🌖

    Tiết: Tiểu hàn (Rét nhẹ)

    7.1/10 điểm

    Hoàng đạo Thiên Đức (Hanh thông mọi việc)

    Trực Bình (Cát)
    Nghĩa là làm cho yên ổn, bổ sung chỗ còn khuyết cho hoàn mỹ. Ngày có trực này là tốt cho mọi việc.



    Cát tinh: Thiên Đức
    Hung tinh: Quả Tú

    Nên làm: Khai trương, mở kho, nhập kho,Mua bất động sản,Nhập học,Đi thi,Khám bệnh,Hạ thủy thuyền mới,Đặt táng,Chia gia tài,Cho vay,Đi tàu thuyền,Ký hợp đồng,Tuyển dụng,Gác đòn dông,Nạp kho,Xuất hành,Chụp chân dung,Mua bán hàng,Sửa kho,Cày ruộng, gieo giống,Xả tang
    Kiêng kỵ: Nhận chức

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Giáp Ngọ (11-13h,Kim)
    Ất Mùi (13-15h,Kim)
    Đinh Dậu (17-19h,Hỏa)
    Mậu Tí (11-1h,Hỏa)
    Canh Dần (3-5h,Mộc)
    Tân Mão (5-7h,Mộc)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Mậu Tí: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Sửu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Canh Dần: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Tân Mão: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Nhâm Thìn: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Quý Tị: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Giáp Ngọ: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Ất Mùi: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Bính Thân: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Đinh Dậu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Mậu Tuất: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Kỷ Hợi: Thiên Nhạc (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Nam, Tây Nam; Tránh: Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Túc (Hung)
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Mậu Tí: Đại An (Cát)
    Giờ Kỷ Sửu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Canh Dần: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Tân Mão: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Nhâm Thìn: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Quý Tị: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Giáp Ngọ: Đại An (Cát)
    Giờ Ất Mùi: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Bính Thân: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Đinh Dậu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Mậu Tuất: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Kỷ Hợi: Tuyệt Lộ (Hung)

    21

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ ba

    Nhằm ngày 21/12 (ÂL)
    Ngày Nhâm Thìn (Thủy)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng trương huyền khuyết dần

    🌖

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    1.2/10 điểm

    Hắc đạo Bạch Hổ (Kỵ mọi việc, trừ tế tự)

    Trực Bình (Cát)
    Nghĩa là làm cho yên ổn, bổ sung chỗ còn khuyết cho hoàn mỹ. Ngày có trực này là tốt cho mọi việc.

    Dương Công Kỵ Nhật; Sát Chủ Dương; Sát Chủ Âm; Thiên Địa Tranh Hùng

    Cát tinh: Lộc Mã; Thiên Giải
    Hung tinh: Ngọa Giải; Băng Tiêu; Sát Chủ; Tiểu Hao

    Nên làm:
    Kiêng kỵ: Nhận chức

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Mậu Thân (15-17h,Thổ)
    Kỷ Dậu (17-19h,Thổ)
    Tân Hợi (21-23h,Kim)
    Nhâm Dần (3-5h,Kim)
    Giáp Thìn (7-9h,Hỏa)
    Ất Tị (9-11h,Hỏa)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Canh Tí: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Tân Sửu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Nhâm Dần: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Quý Mão: Địa Sát (Hung)
    Giờ Giáp Thìn: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Ất Tị: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Bính Ngọ: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Đinh Mùi: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Mậu Thân: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Dậu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Canh Tuất: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Tân Hợi: Thiên Khai (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Nam, Tây; Tránh: Bắc

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Huyền Vũ (Hung)
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Canh Tí: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Tân Sửu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Nhâm Dần: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Quý Mão: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Giáp Thìn: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Ất Tị: Đại An (Cát)
    Giờ Bính Ngọ: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Đinh Mùi: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Mậu Thân: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Kỷ Dậu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Canh Tuất: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Tân Hợi: Đại An (Cát)

    22

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ tư

    Nhằm ngày 22/12 (ÂL)
    Ngày Quý Tị (Thủy)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng hạ huyền

    🌗

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    6.1/10 điểm

    Hoàng đạo Ngọc Đường (Tốt mọi việc, trừ việc bếp núc)

    Trực Định (Cát)
    Mọi sự đều tốt. Tuy nhiên, những việc phá thế ổn định thì không nên như hội họp tranh luận hay chữa bệnh.

    Tam Nương; Hoang Vu Tứ Quý; Thiên Địa Tranh Hùng

    Cát tinh: Thiên Thành; Tam Hợp
    Hung tinh: Quan Phù; Tử Khí; Đại Hao

    Nên làm: Nhận chức,Chuyển nhà, nhập trạch,Nạp lễ cầu thân,Cày ruộng, gieo giống,Cắt tóc,Nạp kho,Đi tàu thuyền,Tuyển dụng,Đặt táng,Gác đòn dông,Lót giường,Sửa chữa xe cộ,Mua quần áo,Dựng cột,Tạ lễ đất đai,Làm mui ghe thuyền,Chụp chân dung
    Kiêng kỵ: Động thổ,Nhận chức,Xây đắp nền tường,Lót giường

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Nhâm Tuất (19-21h,Thủy)
    Quý Hợi (21-23h,Thủy)
    Quý Sửu (1-3h,Mộc)
    Bính Thìn (7-9h,Thổ)
    Mậu Ngọ (11-13h,Hỏa)
    Kỷ Mùi (13-15h,Hỏa)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Nhâm Tí: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Quý Sửu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Giáp Dần: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Ất Mão: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Bính Thìn: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Tị: Địa Sát (Hung)
    Giờ Mậu Ngọ: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Kỷ Mùi: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Canh Thân: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Tân Dậu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Nhâm Tuất: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Quý Hợi: Thiên Đức (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Nam, Tây Bắc; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Đầu (Cát)
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Nhâm Tí: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Quý Sửu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Giáp Dần: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Ất Mão: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Bính Thìn: Đại An (Cát)
    Giờ Đinh Tị: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Mậu Ngọ: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Kỷ Mùi: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Canh Thân: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Tân Dậu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Nhâm Tuất: Đại An (Cát)
    Giờ Quý Hợi: Tốc Hỷ (Cát)

    23

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ năm

    Nhằm ngày 23/12 (ÂL)
    Ngày Giáp Ngọ (Kim)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng hạ huyền

    🌗

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    5.5/10 điểm

    Hắc đạo Thiên Lao (Mọi việc bất lợi)

    Trực Chấp (bình)
    Nên tiến hành những việc lưu giữ lâu dài như trồng trọt, cất giữ tiền bạc, hạt giống

    Nguyệt Kỵ

    Cát tinh: Giải Thần
    Hung tinh: Hỏa Tai

    Nên làm: Mua bất động sản,Tuyển dụng,Xây đắp nền tường,Nạp lễ cầu thân,Hạ thủy thuyền mới,Mua quần áo,Đào khoan giếng,Nhập học,Làm bếp, sửa bếp,Sửa chữa xe cộ,Ương mạ,Cắt tóc,Sửa kho,Đi tàu thuyền,Cày ruộng, gieo giống,Động thổ,Gác đòn dông,Xuất hành
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Giáp Tí (11-1h,Kim)
    Ất Sửu (1-3h,Kim)
    Đinh Mão (5-7h,Hỏa)
    Canh Ngọ (11-13h,Thổ)
    Nhâm Thân (15-17h,Kim)
    Quý Dậu (17-19h,Kim)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Giáp Tí: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Ất Sửu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Bính Dần: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Đinh Mão: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Mậu Thìn: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Kỷ Tị: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Canh Ngọ: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Tân Mùi: Địa Sát (Hung)
    Giờ Nhâm Thân: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Quý Dậu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Giáp Tuất: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Ất Hợi: Thiên Tụng (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Bắc, Đông Nam; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Kiếp (Cát)
    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Giáp Tí: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Ất Sửu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Bính Dần: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Đinh Mão: Đại An (Cát)
    Giờ Mậu Thìn: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Kỷ Tị: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Canh Ngọ: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Tân Mùi: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Nhâm Thân: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Quý Dậu: Đại An (Cát)
    Giờ Giáp Tuất: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Ất Hợi: Lưu Niên (Hung)

    24

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ sáu

    Nhằm ngày 24/12 (ÂL)
    Ngày Ất Mùi (Kim)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng hạ huyền

    🌗

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    3.8/10 điểm

    Hắc đạo Huyền Vũ (Kỵ kiện tụng, giao tiếp)

    Trực Phá (Hung)
    Nghĩa là bỏ cái bất lợi, cái cũ nát. Nên có thể dỡ bỏ vật cũ để chuẩn bị tiến hành cái mới như dỡ bỏ nhà cũ

    Hoang Ốc

    Cát tinh: Thiên Ân
    Hung tinh: Nguyệt Phá

    Nên làm:
    Kiêng kỵ: Động thổ,Xây đắp nền tường

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Mậu Dần (3-5h,Thổ)
    Kỷ Mão (5-7h,Thổ)
    Tân Tị (9-11h,Kim)
    Giáp Thân (15-17h,Thủy)
    Bính Tuất (19-21h,Thổ)
    Đinh Hợi (21-23h,Thổ)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Bính Tí: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Đinh Sửu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Mậu Dần: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Mão: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Canh Thìn: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Tân Tị: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Nhâm Ngọ: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Quý Mùi: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Giáp Thân: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Ất Dậu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Bính Tuất: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Đinh Hợi: Minh Chuyển (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Bắc, Đông Nam; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Túc (Hung)
    Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Bính Tí: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Đinh Sửu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Mậu Dần: Đại An (Cát)
    Giờ Kỷ Mão: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Canh Thìn: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Tân Tị: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Nhâm Ngọ: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Quý Mùi: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Giáp Thân: Đại An (Cát)
    Giờ Ất Dậu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Bính Tuất: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Đinh Hợi: Xích Khẩu (Hung)

    25

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ bảy

    Nhằm ngày 25/12 (ÂL)
    Ngày Bính Thân (Hỏa)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng hạ huyền

    🌗

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    5.5/10 điểm

    Hoàng đạo Tư Mệnh (Mọi việc đều tốt)

    Trực Nguy (Hung)
    Nguy tức là nguy hiểm. Vậy nên muôn việc vào ngày có trực này đều là bất lợi

    Thập Ác Đại Bại

    Cát tinh: Phúc Sinh; Thiên Quan
    Hung tinh: Thổ Cấm

    Nên làm: Động thổ,Gác đòn dông,Làm nhà xí,Cắt tóc,Đi thi,Khám bệnh,Cày ruộng, gieo giống,Nhập học,Chôn cất,Mua quần áo,Dựng cột,Xây bếp,Xả tang,Chặt cỏ phá đất
    Kiêng kỵ: Nhập học,Chụp chân dung,Nhận chức,Lót giường,Động thổ,Nạp lễ cầu thân,Xây đắp nền tường,Cho vay,Ký hợp đồng

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Nhâm Thìn (7-9h,Thủy)
    Quý Tị (9-11h,Thủy)
    Ất Mùi (13-15h,Kim)
    Mậu Tuất (19-21h,Mộc)
    Mậu Tí (11-1h,Hỏa)
    Kỷ Sửu (1-3h,Hỏa)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Mậu Tí: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Kỷ Sửu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Canh Dần: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Tân Mão: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Nhâm Thìn: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Quý Tị: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Giáp Ngọ: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Ất Mùi: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Bính Thân: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Đinh Dậu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Mậu Tuất: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Hợi: Địa Sát (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Nam, Đông; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Chu Tước (Hung)
    Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Mậu Tí: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Kỷ Sửu: Đại An (Cát)
    Giờ Canh Dần: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Tân Mão: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Nhâm Thìn: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Quý Tị: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Giáp Ngọ: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Ất Mùi: Đại An (Cát)
    Giờ Bính Thân: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Đinh Dậu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Mậu Tuất: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Kỷ Hợi: Tiểu Các (Cát)

    26

    Tháng 01 năm 2014
    Chủ nhật

    Nhằm ngày 26/12 (ÂL)
    Ngày Đinh Dậu (Hỏa)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng tàn

    🌘

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    4.5/10 điểm

    Hắc đạo Câu Trần (Kỵ dời nhà, làm nhà, tang lễ)

    Trực Thành (Cát)
    Cái mới đã bắt đầu được tạo ra. Nên mọi việc khởi đầu có thể làm như kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức

    Thiên Tai Đại Họa; Sát Chủ

    Cát tinh: Thiên Hỷ
    Hung tinh: Cô Thần; Thiên Hỏa; Thụ Tử

    Nên làm: Xây đắp nền tường,Chôn cất,Đặt táng,Làm nhà xí,Gác đòn dông,Cắt tóc,Lót giường
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Bính Ngọ (11-13h,Thủy)
    Đinh Mùi (13-15h,Thủy)
    Kỷ Dậu (17-19h,Thổ)
    Canh Tí (11-1h,Thổ)
    Nhâm Dần (3-5h,Kim)
    Quý Mão (5-7h,Kim)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Canh Tí: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Tân Sửu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Nhâm Dần: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Quý Mão: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Giáp Thìn: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Ất Tị: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Bính Ngọ: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Mùi: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Mậu Thân: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Kỷ Dậu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Canh Tuất: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Tân Hợi: Thiên Nhạc (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Nam, Đông; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Đầu (Cát)
    Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Canh Tí: Đại An (Cát)
    Giờ Tân Sửu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Nhâm Dần: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Quý Mão: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Giáp Thìn: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Ất Tị: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Bính Ngọ: Đại An (Cát)
    Giờ Đinh Mùi: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Mậu Thân: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Kỷ Dậu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Canh Tuất: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Tân Hợi: Tuyệt Lộ (Hung)

    27

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ hai

    Nhằm ngày 27/12 (ÂL)
    Ngày Mậu Tuất (Mộc)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng tàn

    🌘

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    5.1/10 điểm

    Hoàng đạo Thanh Long (Tốt cho mọi việc)

    Trực Thu (bình)
    Thu là gặt hái kết quả. Nên làm các công việc có sự thu hái kết quả như thu hoạch, dựng kho tàng. Kỵ việc khởi đầu

    Tam Nương

    Cát tinh:
    Hung tinh: Trùng Phục; Trùng Tang; Thiên Cương

    Nên làm: Lót giường,Sửa chữa xe cộ,Mua bất động sản,Động thổ,Đặt táng,Cày ruộng, gieo giống,Làm bếp, sửa bếp,Tuyển dụng,Xuất hành,Nhập học,Ký hợp đồng,Thu nợ,Nạp lễ cầu thân,Mua bán hàng,Đào ao hồ,Mua quần áo,Cho vay,Khởi tạo,Làm lễ hỏi, cưới gả, đón dâu,Xây đắp nền tường,Khai trương, mở kho, nhập kho,Gác đòn dông
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Canh Thân (15-17h,Mộc)
    Tân Dậu (17-19h,Mộc)
    Quý Hợi (21-23h,Thủy)
    Giáp Dần (3-5h,Thủy)
    Bính Thìn (7-9h,Thổ)
    Đinh Tị (9-11h,Thổ)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Nhâm Tí: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Quý Sửu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Giáp Dần: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Ất Mão: Địa Sát (Hung)
    Giờ Bính Thìn: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Đinh Tị: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Mậu Ngọ: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Kỷ Mùi: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Canh Thân: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Tân Dậu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Nhâm Tuất: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Quý Hợi: Thiên Khai (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Nam, Bắc; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Kiếp (Cát)
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Nhâm Tí: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Quý Sửu: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Giáp Dần: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Ất Mão: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Bính Thìn: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Đinh Tị: Đại An (Cát)
    Giờ Mậu Ngọ: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Kỷ Mùi: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Canh Thân: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Tân Dậu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Nhâm Tuất: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Quý Hợi: Đại An (Cát)

    28

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ ba

    Nhằm ngày 28/12 (ÂL)
    Ngày Kỷ Hợi (Mộc)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Trăng tàn

    🌘

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    6.8/10 điểm

    Hoàng đạo Minh Đường (Có lợi cho việc thăng quan tiến chức)

    Trực Khai (Cát)
    Khai nghĩa là mở cửa. Nên làm những việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh. Kỵ các việc không sạch sẽ, phá hoại



    Cát tinh: Sinh Khí
    Hung tinh: Địa Hỏa

    Nên làm: Chụp chân dung,Gác đòn dông,Làm mui ghe thuyền,Động thổ,Xây đắp nền tường,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Nạp kho,Khai trương, mở kho, nhập kho,Xuất hành,Làm nhà xí,Đặt táng,Xây bếp,Cày ruộng, gieo giống,Tuyển dụng,Nhận chức,Dựng cột,Lót giường,Cất nóc
    Kiêng kỵ: Động thổ,Nhận chức,Xây đắp nền tường,Lót giường

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Giáp Tuất (19-21h,Hỏa)
    Ất Hợi (21-23h,Hỏa)
    Ất Sửu (1-3h,Kim)
    Mậu Thìn (7-9h,Mộc)
    Canh Ngọ (11-13h,Thổ)
    Tân Mùi (13-15h,Thổ)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Giáp Tí: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Ất Sửu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Bính Dần: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Đinh Mão: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Mậu Thìn: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Tị: Địa Sát (Hung)
    Giờ Canh Ngọ: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Tân Mùi: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Nhâm Thân: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Quý Dậu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Giáp Tuất: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Ất Hợi: Thiên Đức (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Đông Bắc, Nam; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Bạch Hổ Túc (Hung)
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Giáp Tí: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Ất Sửu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Bính Dần: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Đinh Mão: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Mậu Thìn: Đại An (Cát)
    Giờ Kỷ Tị: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Canh Ngọ: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Tân Mùi: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Nhâm Thân: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Quý Dậu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Giáp Tuất: Đại An (Cát)
    Giờ Ất Hợi: Tốc Hỷ (Cát)

    29

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ tư

    Nhằm ngày 29/12 (ÂL)
    Ngày Canh Tí (Thổ)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Sóc

    🌑

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    3.5/10 điểm

    Hắc đạo Thiên Hình (Rất kỵ kiện tụng)

    Trực Bế (Hung)
    Bế là ngưng trệ, vùi lấp, nên chỉ thích hợp những công việc như đắp đập, ngăn nước, xây vá những chỗ sụt lở

    Nguyệt tận

    Cát tinh: Nguyệt Đức
    Hung tinh:

    Nên làm:
    Kiêng kỵ:

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Bính Tí (11-1h,Thủy)
    Đinh Sửu (1-3h,Thủy)
    Kỷ Mão (5-7h,Thổ)
    Nhâm Ngọ (11-13h,Mộc)
    Giáp Thân (15-17h,Thủy)
    Ất Dậu (17-19h,Thủy)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Bính Tí: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Sửu: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Mậu Dần: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Kỷ Mão: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Canh Thìn: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Tân Tị: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Nhâm Ngọ: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Quý Mùi: Địa Sát (Hung)
    Giờ Giáp Thân: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Ất Dậu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Bính Tuất: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Đinh Hợi: Thiên Tụng (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Bắc, Tây Nam; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Huyền Vũ (Hung)
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Bính Tí: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Đinh Sửu: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Mậu Dần: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Kỷ Mão: Đại An (Cát)
    Giờ Canh Thìn: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Tân Tị: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Nhâm Ngọ: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Quý Mùi: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Giáp Thân: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Ất Dậu: Đại An (Cát)
    Giờ Bính Tuất: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Đinh Hợi: Lưu Niên (Hung)

    30

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ năm

    Nhằm ngày 30/12 (ÂL)
    Ngày Tân Sửu (Thổ)
    Tháng Ất Sửu (Kim)
    Năm Quý Tị (Thủy)

    Sóc

    🌑

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    3.8/10 điểm

    Hắc đạo Chu Tước (Kỵ tranh cãi, kiện tụng)

    Trực Kiến (Cát)
    Là kiến lập, khai tạo ra cái mới. Mọi việc khởi đầu đều tốt. Tuy nhiên không nên xây cất, động thổ.

    Nguyệt tận; Vãng Vong; Không Phòng; Không Sàng

    Cát tinh: Thiên Quý
    Hung tinh: Vãng Vong; Thổ Kỵ

    Nên làm:
    Kiêng kỵ: Nhập học,Nhận chức

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Canh Dần (3-5h,Mộc)
    Tân Mão (5-7h,Mộc)
    Quý Tị (9-11h,Thủy)
    Bính Thân (15-17h,Hỏa)
    Mậu Tuất (19-21h,Mộc)
    Kỷ Hợi (21-23h,Mộc)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Mậu Tí: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Kỷ Sửu: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Canh Dần: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Tân Mão: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Nhâm Thìn: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Quý Tị: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Giáp Ngọ: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Ất Mùi: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Bính Thân: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Đinh Dậu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Mậu Tuất: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Kỷ Hợi: Minh Chuyển (Cát)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Nam, Tây Nam; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Thanh Long Đầu (Cát)
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Mậu Tí: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Kỷ Sửu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Canh Dần: Đại An (Cát)
    Giờ Tân Mão: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Nhâm Thìn: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Quý Tị: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Giáp Ngọ: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Ất Mùi: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Bính Thân: Đại An (Cát)
    Giờ Đinh Dậu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Mậu Tuất: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Kỷ Hợi: Xích Khẩu (Hung)

    31

    Tháng 01 năm 2014
    Thứ sáu

    Nhằm ngày 1/1 (ÂL)
    Ngày Nhâm Dần (Kim)
    Tháng Bính Dần (Hỏa)
    Năm Giáp Ngọ (Kim)

    Sóc

    🌑

    Tiết: Đại hàn (Rét đậm)

    4.6/10 điểm

    Hắc đạo Thiên Hình (Rất kỵ kiện tụng)

    Trực Trừ (bình)
    Cái mới đã được kiến lập thời cái cũ được loại trừ. Vì vậy ít có việc thuận lợi vào ngày có trực này.

    Vãng Vong

    Cát tinh: Thiên Quý
    Hung tinh: Vãng Vong; Thổ Kỵ

    Nên làm: Khởi sự,Đào khoan giếng,Gác đòn dông,Làm lễ hỏi, cưới gả, đón dâu,Hạ thủy thuyền mới,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Dựng cột,Chuyển nhà, nhập trạch,Đi tàu thuyền,Chôn cất,Mua bán hàng,Đặt táng,Lót giường,Xuất hành,Cày ruộng, gieo giống,Chụp chân dung,Nhận chức,Nạp lễ cầu thân
    Kiêng kỵ: Xây đắp nền tường,Nhận chức,Động thổ,Chụp chân dung,Nạp lễ cầu thân,Lót giường

    Chủ mệnh: 24/10/1982
    Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
    Mệnh: Đại Hải Thủy
    Giờ Hoàng Đạo
    Giáp Thìn (7-9h,Hỏa)
    Ất Tị (9-11h,Hỏa)
    Đinh Mùi (13-15h,Thủy)
    Canh Tuất (19-21h,Kim)
    Canh Tí (11-1h,Thổ)
    Tân Sửu (1-3h,Thổ)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Canh Tí: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Tân Sửu: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Nhâm Dần: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Quý Mão: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Giáp Thìn: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Ất Tị: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Bính Ngọ: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Đinh Mùi: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Mậu Thân: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Kỷ Dậu: Thiên Nhạc (Hung)
    Giờ Canh Tuất: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Tân Hợi: Địa Sát (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Nam, Tây; Tránh:

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Đường Phong (Cát)
    Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Canh Tí: Đại An (Cát)
    Giờ Tân Sửu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Nhâm Dần: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Quý Mão: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Giáp Thìn: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Ất Tị: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Bính Ngọ: Đại An (Cát)
    Giờ Đinh Mùi: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Mậu Thân: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Kỷ Dậu: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Canh Tuất: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Tân Hợi: Tuyệt Lộ (Hung)