Gửi
Học P.Thủy
Trở thành chuyên gia phong thủy sau 4 buổi học
Xem thêm

Gọi điện

Facebook

Về chúng tôi

Email

Quẻ số 28: Thuần Tốn (巽) - Quẻ Bình

Bình: Thuận dã. Thuận nhập. Theo lên theo xuống, theo tới theo lui, có sự giấu diếm ở trong

Quẻ Tốn chỉ thời vận thuận lợi cho những việc nhỏ, việc lớn khó thành, lợi cho nữ giới, bất lợi cho nam giới. Nói chung không phải thời thuận lợi, có nhiều khó khăn, công danh sự nghiệp khó thành đạt, dễ bị mê hoặc bởi sự dụ dỗ, lời nói ngọt. Nếu có những người có quyền thế, có tiếng tăm và đạo đức làm chỗ dựa thì có thể thành đạt. Thời vận nhỏ, kinh doanh nhỏ thì có lợi. Tìm việc làm và thi cử khó khăn. Kiện tụng dây dưa, tốn kém, nên tránh thì hơn. Tình yêu và hôn nhân ít thuận lợi. Những tuổi nạp giáp: Tân: Sửu, Hợi, Dậu; Mùi: Tỵ, Mão; Người gặp quẻ này, sinh tháng tư là đắc cách, công danh sự nghiệp có nhiều cơ may phát triển. Sinh vào mùa xuân, mùa hạ thì nhiều cơ hội thành công.

  • Hào sơ (Hào 1 - Cát)

      Hào tốt cho nhà binh, không tốt cho người thường. Quan chức thăng thoái bất thường, được mất bất định. Người thường dễ bị nghi ngờ, gièm pha, khi mất, khi được. Mệnh hợp: là người có chí, biết tiến thoái, lập được công, tạo dựng được sự nghiệp. Mệnh không hợp: người tính tình do dự, thiếu quyết đoán, chỉ làm việc nhỏ, phúc lộc mỏng.

  • Hào nhị (Hào 2 - Cát)

      Hào tốt đối với những người nhu thuận, cúi mình cầu người. Hào này đắc trung nhưng không đắc chính, nên phải ép mình nhu thuận. Quan chức làm những việc không liên quan đến chính trị. Sĩ tử thành danh. Người thường kinh doanh phát đạt. Mệnh hợp: người có tài đức mà nhu thuận, có địa vị cao, phúc lộc bền.

  • Hào tam (Hào 3 - Hung)

      Hào xấu. Công chức dễ bị thành kiến, khiển trách, khó thăng tiến. Sĩ tử long đong, bị tổn hại thanh danh, khó thành đạt. Người thường cùng quẫn, làm điều xấu hổ. Mệnh hợp: người nhún mình quá mức, không hợp với vị trí, trở thành lố bịch, bị chê cười. Hoặc người thiếu sự nhún thuận, kiêu căng, xa rời quần chúng. Mệnh không hợp: kẻ ngỗ ngược hay gây sự, không biết nhún nhường, hoặc kẻ xu nịnh lộ liễu, mọi người không ưa.

  • Hào tứ (Hào 4 - Cát)

      Hào tốt cho những người trông coi việc quân cơ, nghi lễ. Sĩ tử công thành danh toại. Người thường kinh doanh đắc lợi. Mệnh hợp: người có tài đức, có công to những vấn giữ được tính khiêm nhường, phúc lộc cao dầy. Mệnh không hợp: là người giàu sang, có nhiều điền sản.

  • Hào ngũ (Hào 5 - Cát)

      Hào tốt về sau, hào này vừa đắc chính, vừa đắc trung. Hào muốn nói: việc gì muốn thay đổi đều phải suy nghĩ kỹ trước sau mới tiến hành. Quan chức lập được công về sau. Kẻ sĩ thành đạt muộn. Người thường đạt phúc lợi về cuối. Mệnh hợp: người có chí, biết uốn nắn mọi việc cho hợp lẽ, lúc trẻ khó khăn, về sau thành đạt, lập được nhiều công, xây dựng được sự nghiệp. Mệnh không hợp: gian nan lúc trẻ, về già được toại nguyện.

  • Hào thượng (Hào 6 - Hung)

      Hào xấu, vì quá nhu thuận không xứng với vị trí trở thành xấu. Quan chức bị tổn hại, truất giáng, kỷ luật. Kẻ sĩ long đong vì tính quá nhu nhược. Người thường bị hao tán tài sản. Số tốt có hậu sẽ được quý nhân giúp đỡ, đạt được phú quý về sau. Mệnh hợp: kẻ có chức trọng quyền cao mà không biết cách xử sự, tự hạ mình quá mức để cố giữ địa vị, bị thiên hạ chê cười, để tiếng xấu cho hậu thế. Mệnh không hợp: số gian nan vất vả, tự gây tai vạ.

Chi tiết về quẻ này theo cuốn "Kinh Dịch - Đạo của người quân tử (Nguyễn Hiến Lê)"

Quẻ số 28 - Thuần Tốn (巽) - Quẻ Bình

Lâm vào cảnh ở quê người thì thái độ nên thuận tòng người, cho nên sau quẻ Lũ tới quẻ Tốn. Tốn là gió mà có nghĩa là thuận, là nhập vào.
Thoán từ.
巽: 小亨, 利有攸往, 利見大人.
Tốn: tiểu hanh, lợi hữu du vãng , lợi kiến đại nhân.
Dịch: Thuận thì hơi được hanh thông, tiến hành thì có lợi, lựa bậc đại nhân mà tin theo thì có lợi.
Giảng: Quẻ này có một hào âm ở dưới hai hào dương, là âm phục tòng dương, nên gọi là Tốn. tiểu nhân mà phục tòng quân tử thì có thể tốt, nhưng phải có việc để tíến hành, chứ không phải chỉ ở yên mà tốt, lại phải lựa bậc đại nhân (có tài, đức) mà tin theo. Đại nhân trỏ hào 2 và hào 5, cũng mà dth, tiểu nhân là hào 1 và hào 4. Nhất là hào 5, đắc trung lại đắc chính nữa, 1 và 4 đều phải theo hào đó.
Đại tượng truyện giảng: trên là gió, dưới là gió (Tốn), là có hai luồng gió tiếp tục theo nhau. Người quân tử tiếp tục xuất phát mệnh lệnh để thi hành chính sự, mà thiên hạ phục tòng, cũng như vạn vật ngả theo gió.
Hào từ:
1.
初六: 進退, 利武人之貞.
Sơ lục: tiến thoái, lợi vũ nhân chi trinh.
Dịch: Hào 1, âm: Tiến lui tự do, thêm vào cái chí hướng bền của hạng võ dũng thì có lợi.
Giảng: Hào này âm nhu ở dưới cùng quẻ Tốn là người nhu thuận thái quá, còn nghi ngờ, không cương quyết tiến hay lui, không thể làm gì được; Hào từ khuyên phải theo cái chí kiên cường của hạng người võ dũng thì mới trị được tật nghi hoặc.
2.
九二: 巽在床下, 用史巫 紛若, 吉,无咎.
Cửu nhị: Tốn tại sàng hạ, dụng sử vu phân nhược, cát, vô cữu.
Dịch: Hào 2, dương: Thuận nép ở dưới giường, dùng vào việc lễ bái, đồng cốt rối ren thì tốt, không có lỗi.
Giảng: Hào dương mà ở vào vị âm thời Tốn (thuận), nên quá thuận đến nỗi nép ở dưới giường. May àm đắc trung, không phải là kẻ siểm nịnh, mà lại có lòng thành; trong việc tế thần, mà như vậy thì tốt, không có lỗi. “sử” là chức quan coi việc tế, “Vu” là chức quan coi về việc trừ tai hoạ, như đồng cốt. “Phân nhược” (rối ren) dùng để tả việc cúng tế, cầu thần.
3.
九三: 頻巽吝.
Cửu tam: Tần tốn, lận.
Dịch: Thuận tòng quá nhiều lần (quá mức), đáng xấu hổ.
Giảng: Hào này quá cương (dương ở vị dương), bất đắc trung, vốn nóng nảy, kiêu căng, thất bại nhiều lần, sau mới làm bộ tự hạ, thuận tòng, nhưng lại thuận tòng quá mức, việc gì cũng thuận tòng dù không phải lúc, đáng xấu hổ, R. WilheLm giảng: suy nghĩ đi suy nghĩ lại nhiều lần kĩ quá, mà không quyết định hành động, xấu hổ.
4.
六四: 悔亡, 田獲三品.
Lục tứ: Hối vong, điền hoạch tam phẩm.
Dịch: Hào 4, âm: Hối hận mất đi; đi săn về, được chia cho ba phần.
Giảng: Hào này âm nhu, hào 1 ứng với nó cũng âm nhu, không giúp gì được nó, mà lại bị kẹt giữa 4 hào dương ở trên và dưới, xấu; nhưng nhờ nó đắc chính, địa vị cao (ở ngoại quái, sát hào 5) mà lại có đức tự khiêm, thuận tòng, nên được trên dưới mến, chẳng những không có gì hối hận mà còn được thưởng công. Thời xưa đi săn về, chia làm 3 phần (phẩm vật): một phần để làm đồ tế, một phần để đãi khách, một phần giao cho nhà bếp. Có công lớn mới được chia như vậy.
5.
九五: 貞吉, 悔亡, 无不利, 无初有終.
先庚三日, 後庚三日.吉.
Cửu ngũ: Trinh cát, hối vong, vô bất lợi, vô sở hữu chung.
Tiên canh tam nhật, hậu canh tam nhật, cát
Dịch: Hào 5, dương : giữ đạo chính thì tôt, hối hận mất đi, không có gì là không lợi, mới đầu không khá mà cuối cùng tốt; (đinh ninh như ) trước ngày canh ba ngày, (đắn đo như) sau ngày canh ba ngày, tốt.
Giảng: Hào này ở thời Tốn, phải thuận tòng, mà bản thể và vị đều là dương cả, mới đầu không tốt (vô sợ), e có điều hối hận, may mà đắc trung, đắc chính, hợp với tư cách một vị chủ, cứ giữ đức trung, chính ấy thì sau sẽ tốt (hữu chung), hối hận mất hết mà không có gì không lợi. Tuy nhiên, muốn kêt quả được tốt thì trước khi hành động, canh cải, phải đinh ninh cân nhắc cho kỹ, rồi sau khi canh cải phải khảo nghiệm chu đáo.
Trong thập can: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Canh Tân, Nhâm, quí, Canh đứng hàng thứ 7, quá giữa, tới lúc phải thay đổi. (chữ Canh trong hào từ 庚cũng dùng như chữ Canh 更 là đổi) Ba ngày trước ngày Canh là ngày Đinh, chữ Đinh 丁 này mượn nghĩa chữ đinh 叮嚀 (đinh ninh); ba ngày sau ngày Canh là ngày Quí, chữ quí này 癸 mượn nghĩa chữ quĩ 揆度 (quĩ đạc là đo lường)
Cách dùng chữ ở đây cũng như cách dùng chữ trong Thoán từ quẻ Cổ.
6.
上九: 巽在床下, 喪其資斧, 貞凶.
Thượng cửu: Tốn tại sàng hạ, táng kì tư phủ, trinh hung.
Dịch: Hào trên cùng, dương: Thuận nép ở dưới giường, mất đồ hộ thân, cứ giữ thói xấu đó thì càng bị hoạ.
Giảng: Ở trên cùng quẻ Tốn là thuận tòng đến cùng cực như kẻ nép ở dưới giường; tới nỗi đức dương cương – ví với đồ hộ thân (tư phủ) của mình cũng mất luôn. Cứ giữ thói xấu xa, đê tiện, siểm nịnh đó thì càng bị hoạ.

 

Nhấn vào tên quẻ để xem bình giải chi tiết

Thuần Khôn (坤)
Sơn Địa Bác (剝)
Thủy Địa Tỷ (比)
Phong Địa Quan (觀)
Lôi Địa Dự (豫)
Hỏa Địa Tấn (晉)
Trạch Địa Tụy (萃)
Thiên Địa Bĩ (否)
Địa Sơn Khiêm (謙)
Thuần Cấn (艮)
Thủy Sơn Kiển (蹇)
Phong Sơn Tiệm (漸)
Lôi Sơn Tiểu Quá (小過)
Hỏa Sơn Lữ (旅)
Trạch Sơn Hàm (咸)
Thiên Sơn Độn (遯)
Địa Thủy Sư (師)
Sơn Thủy Mông (蒙)
Thuần Khảm (坎)
Phong Thủy Hoán (渙)
Lôi Thủy Giải (解)
Hỏa Thủy Vị Tế (未濟)
Trạch Thủy Khốn (困)
Thiên Thủy Tụng (訟)
Địa Phong Thăng (升)
Sơn Phong Cổ (蠱)
Thủy Phong Tỉnh (井)
Thuần Tốn (巽)
Lôi Phong Hằng (恆)
Hỏa Phong Đỉnh (鼎)
Trạch Phong Đại Quá (大過)
Thiên Phong Cấu (姤)
Địa Lôi Phục (復)
Sơn Lôi Di (頤)
Thủy Lôi Truân (屯)
Phong Lôi Ích (益)
Thuần Chấn (震)
Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑)
Trạch Lôi Tùy (隨)
Thiên Lôi Vô Vọng (無妄)
Địa Hỏa Minh Di (明夷)
Sơn Hỏa Bí (賁)
Thủy Hỏa Ký Tế (既濟)
Phong Hỏa Gia Nhân (家人)
Lôi Hỏa Phong (豐)
Thuần Ly (離)
Trạch Hỏa Cách (革)
Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人)
Địa Trạch Lâm (臨)
Sơn Trạch Tổn (損)
Thủy Trạch Tiết (節)
Phong Trạch Trung Phu (中孚)
Lôi Trạch Quy Muội (歸妹)
Hỏa Trạch Khuê (睽)
Thuần Đoài (兌)
Thiên Trạch Lý (履)
Địa Thiên Thái (泰)
Sơn Thiên Đại Súc (大畜)
Thủy Thiên Nhu (需)
Phong Thiên Tiểu Súc (小畜)
Lôi Thiên Đại Tráng (大壯)
Hỏa Thiên Đại Hữu (大有)
Trạch Thiên Quải (夬)
Thuần Càn (乾)

Khuyến mại sốc 20-10
Nhân ngày phụ nữ Việt Nam, từ nay đến 20-10 chúng tôi giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm vòng đá phong thủy hợp mệnh cho các bạn nữ

Các ứng dụng miễn phí:


Đặt tên con
Xem tử vi vận mệnh
Đặt tên, tìm tên cho con theo ngày sinh, hợp phong thủy. Tìm tên cho bé theo ngũ hành, ngũ cách, quẻ dịch. Đặt tên con năm Đinh Dậu 2017, Mậu Tuất 2018
Xem phong thủy
Xem phong thủy nhà ở
Xem phong thủy cho nhà ở, tìm hướng nhà hợp tuổi theo phong thủy, kiểm tra hướng nhà hiện tại có hợp phong thủy không theo Bát Trạch, Huyền Không học
Sim phong thủy hợp tuổi
Xem tử vi vận mệnh
Tìm sim số đẹp, chọn sim số đẹp hợp phong thủy. Phân tích sim phong thủy theo tuổi dựa trên cân bằng âm dương, ngũ hành sinh khắc, hung cát quẻ dịch
Xem tử vi Đông phương
Xem tử vi vận mệnh
Phân tích các đại vận và tiểu vận của đời người. An 108 vì sao vào các đại vận và tiểu vận. Xét tương quan giữa mệnh và cục. Bình giải các sao an mệnh
Gợi ý tên cho con
Xem tử vi vận mệnh
Gợi ý cách đặt tên con theo 17 họ phổ biến nhất ở Việt Nam (Nguyễn, Trần, Lê, Đặng, Vũ, Phạm,...), áp dụng cho các bé sinh trong năm nay hoặc năm tới
Gieo quẻ bằng đồng xu
Gieo quẻ đoán điềm
Ứng dụng giúp tìm quẻ bằng đồng xu cổ để giải đoán các vấn đề cần hỏi. Trước khi gieo quẻ cần tĩnh tâm, lẩm nhẩm điều cần hỏi sau đó mới bắt đầu gieo
Xem tuổi sinh con
Xem tử vi vận mệnh
Xem tuổi sinh con, năm sinh con để hợp phong thủy và hợp tuổi với bố mẹ. Phân tích dựa trên Thiên Can, Địa Chi, Ngũ Hành sinh khắc giữa con với bố mẹ
Bói bài
Gieo quẻ đoán điềm
Ứng dụng giúp tìm quẻ bằng lá bài tây để giải đoán các vấn đề cần hỏi. Trước khi gieo quẻ cần tĩnh tâm, lẩm nhẩm điều cần hỏi sau đó mới bắt đầu gieo
Xem tuổi vợ chồng
Xem tử vi vận mệnh
Ứng dụng giúp xem tuổi vợ chồng, tìm vợ, chọn chồng sao cho hợp tuổi nhất, bói tình yêu, bói tình duyên dựa trên ngũ hành sinh khắc, quẻ dịch cát hung
Xem tuổi xây nhà
Xem phong thủy nhà ở
Xem tuổi xây nhà, làm nhà, dựng nhà hợp Phong thủy theo Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc. Tìm người mượn tuổi, hướng dẫn thủ tục mượn tuổi, làm lễ động thổ
Xem tướng mặt, tay chân
Xem tử vi vận mệnh
Tổng hợp các ứng dụng, bài viết về nhân tướng học, xem tướng mặt, xem tướng tay chân, coi chỉ tay, qua đó có thể đoán về vận mệnh hay tính cách của họ
Xem tử vi Tây phương
Xem tử vi vận mệnh
Xem vận mệnh cuộc đời theo môn tử vi phương Tây căn cứ vào họ tên và năm sinh. Giải đoán theo Thần Số học. Luận giải tính cách theo 12 cung Hoàng Đạo
Sinh con theo ý muốn
Xem tử vi vận mệnh
Ứng dụng giúp sinh con theo ý muốn, tìm ngày tháng thụ thai, sinh nở cho sác suất sinh con trai hay gái cao nhất. Căn cứ vào bốn phương pháp phổ biến
Chọn quần áo hợp tuổi
Xem tử vi vận mệnh
Chọn quần áo, trang phục theo tuổi, trang phục hợp mệnh, quần áo hợp phong thủy, quần áo theo bản mệnh, quần áo theo năm sinh, phù hợp tuổi mỗi người
Chọn nghề hợp tuổi
Xem tử vi vận mệnh
Chọn nghề nghiệp theo tuổi, hợp phong thủy, theo bản mệnh, theo năm sinh. Áp dụng nguyên tắc ngũ hành sinh khắc chế hóa lẫn nhau và 12 cung hoàng đạo
Cúng sao giải hạn
Xem tử vi vận mệnh
Xem sao chiếu mạng (chiếu mệnh), thủ tục cách thức an sao giải hạn: Thổ Tú, Thủy Diệu, Thái Bạch, Thái Dương, Vân Hớn, Kế Đô, Thái Âm, Mộc Đức, La Hầu
Văn khấn thờ cúng
Xem tử vi vận mệnh
Tổng hợp văn khấn: động thổ, nhập trạch, tân gia, khai trương, đoan ngọ, hàn thực, giải hạn, giao thừa, lễ tang, thượng thọ, đổi tên, cầu tự, cưới gả
Gieo quẻ cung Hoàng Đạo
Xem tử vi vận mệnh
Gieo quẻ 12 cung Hoàng Đạo theo từng ngày, cho bạn lời khuyên thú vị vào mỗi ngày mới. Từ ngày sinh bạn có thể biết cung hoàng đạo của mình và tra cứu
Nhịp sinh học
Xem tử vi vận mệnh
Nhịp sinh học là 7 đường hoạt động theo chu kỳ hình sin tăng giảm qua thời gian: sức khoẻ, tình cảm, trí tuệ, trực giác, thẩm mỹ, nhận thức, tinh thần
Lá bài bản mệnh
Xem tử vi vận mệnh
Mỗi người sinh ra sẽ ứng với 1 lá bài gọi là Lá Bài Bản Mệnh. Hãy xem lá bài ứng với bạn là gì, và nói lên gì về tính cách, con người và cuộc đời bạn
Lục Thập Tứ Quái
Xem tử vi vận mệnh
Tổng hợp 64 quẻ dịch (quẻ trùng quái) trong Kinh Dịch, kèm theo phân tích ý nghĩa, đánh giá từng quẻ, và phân tích ý nghĩa của từng hào trong mỗi quẻ
Tìm niên mệnh
Xem tử vi vận mệnh
Tìm niên mệnh, hành bản mệnh, mệnh tuổi, cung mệnh cho mỗi người. Đây là một trong 5 hành: Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ, rất quan trọng với mỗi người
Tìm hướng động thổ
Xem phong thủy nhà ở
Tìm hướng động thổ, phương vị động thổ, vị trí động thổ theo tuổi gia chủ. Xét các yếu tố: Thái Tuế, Tuế Phá, Tam Sát, Bát Trạch, Phi Tinh Huyền Không
Thước Lỗ Ban
Xem phong thủy nhà ở
Tra thước Lỗ Ban tìm số đẹp áp dụng 11 loại thước khác nhau (Lỗ Ban 42.9, Lỗ Ban 52.2, Đinh Lan, Áp Bạch), cho các kết quả chính xác theo khoảng cung
Tìm hướng đặt mộ
Xem phong thủy nhà ở
Chọn phương vị và hướng đặt mộ phần để hợp tuổi người quá cố rất quan trọng, đó chính là căn nhà của họ tương tự như nhà trên dương gian của chúng ta
Chuyển ngày âm dương
Xem ngày giờ đẹp
Chuyển ngày từ dương lịch sang âm lịch, từ âm lịch sang dương lịch trong phạm vi hai vòng Lục Thập Hoa Giáp, mỗi vòng 60 năm. Dựa trên Lịch vạn niên
Tính ngày giỗ chạp
Xem ngày giờ đẹp
Trong phong tục Việt Nam kể từ khi một người qua đời có rất nhiều lễ và ngày giỗ. Ứng dụng này giúp tính toán các ngày giỗ chạp cho người mới qua đời
Chọn ngày an táng
Xem ngày giờ đẹp
Ứng dụng giúp chọn ngày giờ an táng tốt nhất, tránh các hạn trùng tang, nhất là trùng tang liên táng. Điều này giúp người quá cố ra đi được thanh thản
Bói Kiều
Gieo quẻ đoán điềm
Ứng dụng giúp tìm các đoạn thơ dựa trên truyện Kiều để giải đoán các vấn đề cần hỏi. Cách này tương tự với hình thức bói Kiều cổ truyền của cha ông ta
Gieo quẻ bằng xúc xắc
Gieo quẻ đoán điềm
Ứng dụng giúp tìm quẻ bằng con xúc xắc để giải đoán các vấn đề cần hỏi. Trước khi gieo quẻ cần tĩnh tâm, lẩm nhẩm điều cần hỏi sau đó mới bắt đầu gieo
Đoán điềm lành dữ
Gieo quẻ đoán điềm
Ứng dụng giúp dự đoán điềm may rủi sẽ xảy đến theo các dấu hiện hiện tại như hắt hơi, nháy mắt,... xảy ra vào một thời điểm bất kỳ nào đó trong ngày
Soi cầu xổ số
Gieo quẻ đoán điềm
Soi cầu là phép dự đoán cặp số may mắn theo kết quả của xổ số ngày hôm trước. Phép soi cầu dựa trên lý thuyết xác suất thống kê, chỉ nên để tham khảo
Giải mã giấc mộng
Gieo quẻ đoán điềm
Giải mã giấc mộng, giấc mơ, giải đoán điềm báo, báo mộng theo các sách cổ phương Đông. Căn cứ vào giấc mộng có thể cho biết điềm sắp xảy đến với mình
Con số của giấc mơ
Gieo quẻ đoán điềm
Giải mã giấc mộng, giải mã giấc mơ, tìm hiểu các con số tương ứng của giấc mộng, giấc mơ, dự đoán điềm báo xảy ra theo các tài liệu cổ của phương Đông